暇
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. thời gian rảnh rỗi
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1這些雜事讓他無 暇 寫書。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 暇
không có thời gian
bình tĩnh và không nao núng giữa hỗn loạn hoặc vào lúc bận rộn (thành ngữ)
quá nhiều việc không thể xử lý hết (thành ngữ)
không có thời gian rảnh (thành ngữ)
quá bận rộn
quá nhiều thứ để mắt có thể nhìn hết; cảnh đẹp không thể nhìn hết
mắt không thể nhìn hết được (thành ngữ)
rảnh rỗi
(thành ngữ) bận bịu với việc của mình, không có thời gian lo cho việc khác
thời gian rảnh rỗi