Định nghĩa
- 1. thời gian rảnh rỗi
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 暇
không có thời gian
bình tĩnh và không nao núng giữa hỗn loạn hoặc vào lúc bận rộn (thành ngữ)
quá nhiều việc không thể xử lý hết (thành ngữ)
không có thời gian rảnh (thành ngữ)
quá bận rộn
quá nhiều thứ để mắt có thể nhìn hết; cảnh đẹp không thể nhìn hết
mắt không thể nhìn hết được (thành ngữ)
rảnh rỗi
(thành ngữ) bận bịu với việc của mình, không có thời gian lo cho việc khác
thời gian rảnh rỗi