不暇
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. không có thời gian
- 2. không rảnh
Từ chứa 不暇
quá nhiều việc không thể xử lý hết (thành ngữ)
quá nhiều thứ để mắt có thể nhìn hết; cảnh đẹp không thể nhìn hết
mắt không thể nhìn hết được (thành ngữ)
(thành ngữ) bận bịu với việc của mình, không có thời gian lo cho việc khác