Bỏ qua đến nội dung

暑假

shǔ jià
HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. kỳ nghỉ hè
  2. 2. nghỉ hè

Usage notes

Collocations

Commonly used with verbs like 过 (spend) or 放 (have a vacation): 放暑假 (have summer vacation).

Common mistakes

暑假 specifically refers to the summer break in an academic context, unlike 假日 which is any day off.

Câu ví dụ

Hiển thị 3
暑假 去工厂打工了。
I went to work at a factory during summer vacation.
我今年 暑假 要去参加夏令营。
I am going to attend summer camp this summer vacation.
我们打算 暑假 去海边度假。
We plan to go to the seaside for vacation during the summer break.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.