Bỏ qua đến nội dung

暖和

nuǎn huo
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Tính từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ấm áp
  2. 2. ấm
  3. 3. ấm cúng

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
今天不如昨天 暖和
今天算是比较 暖和 了。
屋子里头很 暖和
这件羽绒服很 暖和
冬天吃火锅很 暖和

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.