暗中
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. lén lén lút
- 2. trốn trốn tránh tránh
- 3. lén lén lút lén
Quan hệ giữa các từ
Antonyms
1 itemRegister variants
1 itemSynonyms
2 itemsUsage notes
Collocations
暗中 is often used with verbs like 观察 (observe), 调查 (investigate), 帮助 (help), implying a covert or unnoticed action.
Câu ví dụ
Hiển thị 2他 暗中 观察了对方很久。
湯姆 暗中 笑瑪麗。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.