暗
Định nghĩa
- 1. tối
- 2. âm u
- 3. kín đáo
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ chứa 暗
lén lén lút
lén lén lút
assassinate
gợi ý
tối
tối
Nghe cả hai phía thì sáng suốt, chỉ tin một phía thì tối tăm
danh trọng thức ám
u tối
người chính trực không làm việc mờ ám
sửa đường ván ban ngày, bí mật vượt sông Vị tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ mưu kế của Lưu Bang năm 206 TCN chống Hạng Vũ nước Sở)
điều tra công khai và bí mật (thành ngữ); điều tra công khai và bí mật
cả người canh gác công khai lẫn người theo dõi bí mật (thành ngữ)
điều tra công khai và bí mật (thành ngữ); điều tra công khai và bí mật
dễ tránh tên bắn trước mặt, khó phòng mũi tên lén lút (thành ngữ); khó đề phòng những âm mưu ngầm
dễ tránh tên bắn trước mặt, khó phòng mũi tên lén lút (thành ngữ); khó đề phòng những âm mưu ngầm
đấu tranh công khai và mưu mô ngầm
ném ngọc trước heo (thành ngữ)
cả công khai lẫn riêng tư; cả công khai lẫn bí mật; cả minh bạch lẫn ngầm
tối tăm
tối tăm và ảm đạm
theo dõi bí mật
giếng mù
nội thương
(loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện hung (Prinia rufescens)
ngầm hợp nhau
ngụ ý
trạm gác ngầm
nụ cười giấu kín
ẩn dụ
vũ khí giấu kín
lén lút; thầm kín; ngầm
hầm ngầm
gái mại dâm không đăng ký (không có giấy phép)
phòng tối
giết ngầm
điều tra công khai và bí mật (thành ngữ); xem xét công khai và bí mật
bóng tối; vùng tối
thầm nghĩ
thầm yêu
khuy bấm ẩn (nút bấm giấu sau vạt áo)
ám chỉ
mật thám
tinh vân tối; tinh vân hấp thụ
tối tăm, mù mịt
một cách kín đáo, thầm lặng
cọc ngầm đóng để ngăn thuyền bè qua lại
bãi cát ngầm
sông ngầm
dòng chảy ngầm
tối; mờ; xỉn màu; ảm đạm
kênh ngầm
nghĩa đen: bí mật vượt sông Vị tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ mưu kế của Lưu Bang năm 206 TCN chống Hạng Vũ nước Sở)
xanh xao (nước da)
dòng chảy ngầm
bãi cạn ngầm
(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh cánh đen (Coracina melaschistos)
tối tăm không thấy ánh sáng; thế giới không có công lý
nung trong nồi kín (Đông y)
thầm vui sướng
nhọt ở nách
bệnh khó nói
mụn trứng cá
hộp đựng phim
đá ngầm
cười thầm
âm mưu hãm hại
đòn tấn công của kẻ thù giấu mặt; đâm sau lưng
buồng tối máy ảnh
hoạt động ngầm (gian lận bầu cử v.v.)
kinh nguyệt tiềm ẩn (y học cổ truyền)
chim chích xanh lục (Phylloscopus trochiloides)
(loài chim ở Trung Quốc) chim khuyên Nhật Bản (Zosterops japonicus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim cốc Nhật Bản (Phalacrocorax capillatus)
(máy tính) Dark Web
quang phổ vạch tối
chửi thầm
(loài chim ở Trung Quốc) yến mông đen (Apus acuticauda)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước ngực sẫm (Procarduelis nipalensis)
năng lượng tối (thiên văn học)
(loài chim ở Trung Quốc) gà tuyết Himalaya (Tetraogallus himalayensis)
trong lòng
(loài chim ở Trung Quốc) khướu mào đầu xám (Sinosuthora zappeyi)
giấu giếm
nơi kín đáo
tín hiệu bí mật
thiệt hại ngầm (tài chính)
túi tối (dùng để thay phim máy ảnh)
một cách kín đáo; bí mật; sau cánh cửa đóng kín
ghi nhớ
điều tra bí mật
mật mã
(sân khấu) tắt đèn (ví dụ ở cuối cảnh)
liếc mắt đưa tình với ai đó (thành ngữ)
lối đi bí mật; đường hầm bí mật
(sinh lý học thị giác) sự thích nghi với bóng tối
khóa âm
hương thơm thoang thoảng
(miêu tả thơ mộng về hoa mai)
tối tăm; mờ tối
Diablo (loạt trò chơi điện tử)
liễu ám hoa minh (thành ngữ); trong lúc tăm tối nhất lại hé lộ tia hy vọng
từ bỏ bóng tối tìm ánh sáng
ảm đạm
xám xịt
tối lại
lúc chạng vạng
tối lại
mặt tối (của xã hội v.v.)
đầu choáng mắt hoa (thành ngữ); chóng mặt
bóng tối trước bình minh
Thời kỳ đen tối
tối tăm; u ám