Bỏ qua đến nội dung

àn
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 5 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tối
  2. 2. âm u
  3. 3. kín đáo

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1180703)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 暗

暗中
àn zhōng

lén lén lút

暗地里
àn dì li

lén lén lút

暗杀
àn shā

assassinate

暗示
àn shì

gợi ý

阴暗
yīn àn

tối

黑暗
hēi àn

tối

兼听则明,偏信则暗
jiān tīng zé míng , piān xìn zé àn

Nghe cả hai phía thì sáng suốt, chỉ tin một phía thì tối tăm

名重识暗
míng zhòng shí àn

danh trọng thức ám

幽暗
yōu àn

u tối

明人不做暗事
míng rén bù zuò àn shì

người chính trực không làm việc mờ ám

明修栈道,暗渡陈仓
míng xiū zhàn dào , àn dù chén cāng

sửa đường ván ban ngày, bí mật vượt sông Vị tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ mưu kế của Lưu Bang năm 206 TCN chống Hạng Vũ nước Sở)

明察暗访
míng chá àn fǎng

điều tra công khai và bí mật (thành ngữ); điều tra công khai và bí mật

明岗暗哨
míng gǎng àn shào

cả người canh gác công khai lẫn người theo dõi bí mật (thành ngữ)

明查暗访
míng chá àn fǎng

điều tra công khai và bí mật (thành ngữ); điều tra công khai và bí mật

明枪好躲,暗箭难防
míng qiāng hǎo duǒ , àn jiàn nán fáng

dễ tránh tên bắn trước mặt, khó phòng mũi tên lén lút (thành ngữ); khó đề phòng những âm mưu ngầm

明枪易躲,暗箭难防
míng qiāng yì duǒ , àn jiàn nán fáng

dễ tránh tên bắn trước mặt, khó phòng mũi tên lén lút (thành ngữ); khó đề phòng những âm mưu ngầm

明争暗斗
míng zhēng àn dòu

đấu tranh công khai và mưu mô ngầm

明珠暗投
míng zhū àn tóu

ném ngọc trước heo (thành ngữ)

明里暗里
míng lǐ àn lǐ

cả công khai lẫn riêng tư; cả công khai lẫn bí mật; cả minh bạch lẫn ngầm

昏暗
hūn àn

tối tăm

晦暗
huì àn

tối tăm và ảm đạm

暗中监视
àn zhōng jiān shì

theo dõi bí mật

暗井
àn jǐng

giếng mù

暗伤
àn shāng

nội thương

暗冕鹪莺
àn miǎn jiāo yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện hung (Prinia rufescens)

暗合
àn hé

ngầm hợp nhau

暗含
àn hán

ngụ ý

暗哨
àn shào

trạm gác ngầm

暗喜
àn xǐ

nụ cười giấu kín

暗喻
àn yù

ẩn dụ

暗器
àn qì

vũ khí giấu kín

暗地
àn dì

lén lút; thầm kín; ngầm

暗堡
àn bǎo

hầm ngầm

暗娼
àn chāng

gái mại dâm không đăng ký (không có giấy phép)

暗室
àn shì

phòng tối

暗害
àn hài

giết ngầm

暗察明访
àn chá míng fǎng

điều tra công khai và bí mật (thành ngữ); xem xét công khai và bí mật

暗影
àn yǐng

bóng tối; vùng tối

暗想
àn xiǎng

thầm nghĩ

暗恋
àn liàn

thầm yêu

暗扣
àn kòu

khuy bấm ẩn (nút bấm giấu sau vạt áo)

暗指
àn zhǐ

ám chỉ

暗探
àn tàn

mật thám

暗星云
àn xīng yún

tinh vân tối; tinh vân hấp thụ

暗昧
àn mèi

tối tăm, mù mịt

暗暗
àn àn

một cách kín đáo, thầm lặng

暗桩
àn zhuāng

cọc ngầm đóng để ngăn thuyền bè qua lại

暗沙
àn shā

bãi cát ngầm

暗河
àn hé

sông ngầm

暗流
àn liú

dòng chảy ngầm

暗淡
àn dàn

tối; mờ; xỉn màu; ảm đạm

暗渠
àn qú

kênh ngầm

暗渡陈仓
àn dù chén cāng

nghĩa đen: bí mật vượt sông Vị tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ mưu kế của Lưu Bang năm 206 TCN chống Hạng Vũ nước Sở)

暗滞
àn zhì

xanh xao (nước da)

暗潮
àn cháo

dòng chảy ngầm

暗滩
àn tān

bãi cạn ngầm

暗灰鹃䴗
àn huī juān jú

(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh cánh đen (Coracina melaschistos)

暗无天日
àn wú tiān rì

tối tăm không thấy ánh sáng; thế giới không có công lý

暗煅
àn duàn

nung trong nồi kín (Đông y)

暗爽
àn shuǎng

thầm vui sướng

暗疔
àn dīng

nhọt ở nách

暗疾
àn jí

bệnh khó nói

暗疮
àn chuāng

mụn trứng cá

暗盒
àn hé

hộp đựng phim

暗礁
àn jiāo

đá ngầm

暗笑
àn xiào

cười thầm

暗算
àn suàn

âm mưu hãm hại

暗箭
àn jiàn

đòn tấn công của kẻ thù giấu mặt; đâm sau lưng

暗箱
àn xiāng

buồng tối máy ảnh

暗箱操作
àn xiāng cāo zuò

hoạt động ngầm (gian lận bầu cử v.v.)

暗经
àn jīng

kinh nguyệt tiềm ẩn (y học cổ truyền)

暗绿柳莺
àn lǜ liǔ yīng

chim chích xanh lục (Phylloscopus trochiloides)

暗绿绣眼鸟
àn lǜ xiù yǎn niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim khuyên Nhật Bản (Zosterops japonicus)

暗绿背鸬鹚
àn lǜ bèi lú cí

(loài chim ở Trung Quốc) chim cốc Nhật Bản (Phalacrocorax capillatus)

暗网
àn wǎng

(máy tính) Dark Web

暗线光谱
àn xiàn guāng pǔ

quang phổ vạch tối

暗骂
àn mà

chửi thầm

暗背雨燕
àn bèi yǔ yàn

(loài chim ở Trung Quốc) yến mông đen (Apus acuticauda)

暗胸朱雀
àn xiōng zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước ngực sẫm (Procarduelis nipalensis)

暗能量
àn néng liàng

năng lượng tối (thiên văn học)

暗腹雪鸡
àn fù xuě jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà tuyết Himalaya (Tetraogallus himalayensis)

暗自
àn zì

trong lòng

暗色鸦雀
àn sè yā què

(loài chim ở Trung Quốc) khướu mào đầu xám (Sinosuthora zappeyi)

暗藏
àn cáng

giấu giếm

暗处
àn chù

nơi kín đáo

暗号
àn hào

tín hiệu bí mật

暗亏
àn kuī

thiệt hại ngầm (tài chính)

暗袋
àn dài

túi tối (dùng để thay phim máy ảnh)

暗里
àn li

một cách kín đáo; bí mật; sau cánh cửa đóng kín

暗记
àn jì

ghi nhớ

暗访
àn fǎng

điều tra bí mật

暗语
àn yǔ

mật mã

暗转
àn zhuǎn

(sân khấu) tắt đèn (ví dụ ở cuối cảnh)

暗送秋波
àn sòng qiū bō

liếc mắt đưa tình với ai đó (thành ngữ)

暗道
àn dào

lối đi bí mật; đường hầm bí mật

暗适应
àn shì yìng

(sinh lý học thị giác) sự thích nghi với bóng tối

暗锁
àn suǒ

khóa âm

暗香
àn xiāng

hương thơm thoang thoảng

暗香疏影
àn xiāng shū yǐng

(miêu tả thơ mộng về hoa mai)

暗黑
àn hēi

tối tăm; mờ tối

暗黑破坏神
àn hēi pò huài shén

Diablo (loạt trò chơi điện tử)

柳暗花明
liǔ àn huā míng

liễu ám hoa minh (thành ngữ); trong lúc tăm tối nhất lại hé lộ tia hy vọng

弃暗投明
qì àn tóu míng

từ bỏ bóng tối tìm ánh sáng

凄暗
qī àn

ảm đạm

灰暗
huī àn

xám xịt

发暗
fā àn

tối lại

薄暗
bó àn

lúc chạng vạng

变暗
biàn àn

tối lại

阴暗面
yīn àn miàn

mặt tối (của xã hội v.v.)

头昏眼暗
tóu hūn yǎn àn

đầu choáng mắt hoa (thành ngữ); chóng mặt

黎明前的黑暗
lí míng qián de hēi àn

bóng tối trước bình minh

黑暗时代
hēi àn shí dài

Thời kỳ đen tối

黝暗
yǒu àn

tối tăm; u ám