Bỏ qua đến nội dung

曙光

shǔ guāng
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ánh sáng bình minh
  2. 2. bình minh
  3. 3. ánh bình minh

Usage notes

Collocations

Commonly used with 一线 (yī xiàn) as 一线曙光, meaning 'a ray of hope'.

Cultural notes

曙光 often symbolizes hope or a new beginning in literary and political contexts.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
黑暗过后,我们终于看到了 曙光
After the darkness, we finally saw the dawn.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.