Định nghĩa
- 1. ánh sáng
- 2. sáng
- 3. chỉ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 光
không chỉ
sáng
ánh sáng
trong sạch và thẳng thắn
vinh quang
trơn tru
hào quang
vầng hào quang
đĩa CD
đĩa quang
tia sáng
cáp quang
đến thăm
ánh sáng rực rỡ
sáng
ghé thăm
khuôn mặt rạng rỡ
thời gian
ánh sáng bình minh
bị phơi sáng
được lợi nhờ liên quan
tia laser
huỳnh quang
ánh sáng sân khấu
giành vinh quang
phát sáng
phát huy và quảng bá
nhìn
nhìn
một cái tát vào mặt
du lịch
ánh nắng mặt trời
cảnh quan
tia X
thời gian quý báu, phải biết trân trọng
thời gian quý như vàng
quét sạch
tia sáng yếu ớt
chính sách Tam Quang
tam quang
ô nhục
Ngân hàng Everbright Trung Quốc
ánh xà cừ
rực rỡ muôn màu
ánh sáng
Yangon
Chùa Vàng Yangon
Phật quang
làm ơn cho tôi đi nhờ
ánh sáng phân cực
kính lọc phân cực
ánh sáng phân cực
tràn ngập ánh nắng
điốt quang
sáng sủa
độ sáng
quang điện
thiết bị quang điện
tín hiệu quang
sáng bóng
quang khắc
máy quang khắc
vinh danh tổ tiên và mang lại lợi ích cho thế hệ tương lai
công suất quang
chỉ nói suông
quang hóa tác dụng
quang hóa học
dày sừng ánh sáng
quang hợp
quang hợp
khẩu độ
rực rỡ
giữa ban ngày ban mặt
photon
quang học
dụng cụ quang học
nhận dạng ký tự quang học
ra đa quang học
kính hiển vi quang học
làm rạng danh tổ tiên
tia sáng
sợi quang
huyện Quang Sơn
huyện Quang Sơn
Gwangju
Gwangju, thành phố trực thuộc trung ương, thủ phủ tỉnh Jeolla Nam, Hàn Quốc
Gwangju, thành phố trực thuộc trung ương, thủ phủ tỉnh Jeolla Nam, Hàn Quốc
năm ánh sáng
độ sáng
rực rỡ chói lọi
ánh sáng và bóng tối
hiệu ứng ánh sáng
quang phục
Quang Phục Hội
xã Quang Phục
kỳ quái muôn màu
phản ứng với ánh sáng
bộ thu quang
nhạy sáng
quang ban
quận mới Quang Minh
Nhật báo Quang Minh
quang minh chính đại
Hanukkah (lễ hội Do Thái kéo dài 8 ngày, bắt đầu từ ngày 25 tháng Kislev)
chỉ
cảnh tượng, hoàn cảnh, khoảng chừng, có lẽ
quầng sáng
chùm sáng
cột sáng
kẻ côn đồ
Ngày lễ độc thân
danh sách vinh danh
Cách mạng Vinh Quang
con trỏ
bộ phát hiện ánh sáng
phosgene
sóng ánh sáng
bước sóng ánh sáng
nguồn sáng
trơn láng
sơn men
sáng sạch
bóng láng
huyện Quang Trạch
chiếu sáng
độ rọi
liệu pháp ánh sáng
bùng nổ ánh sáng
bộ phát quang
ổ đĩa quang
quang từ
đĩa quang từ
ổ đĩa quang từ
Quang Lộc Huân
Quang Lộc đại phu
trọc lóc
bút sáng
Quang Tự
Hoàng đế Quang Tự
sợi quang
Giao diện dữ liệu phân bố qua sợi quang
Giao diện dữ liệu phân tán qua cáp quang
giao diện dữ liệu phân tán qua sợi quang
giao diện quang
suy hao quang
cáp quang
rực rỡ
làm rạng danh gia đình
bộ ghép quang
hoét lưng nâu
năng lượng ánh sáng
quang hợp
Cục Quản lý Phát thanh và Truyền hình Quốc gia (NRTA)
chân trần
người chân đất không sợ kẻ đi giày
ở trần
rực rỡ
quang hoa
trần truồng
năng lượng bức xạ
chỉ nói mà không làm
chỉ nói mà không làm
quang phổ
máy quang phổ
phân tích quang phổ
phổ đồ
quang phổ học
bức xạ ánh sáng
quang thông
tốc độ ánh sáng
quang di truyền học
lượng ánh sáng
thời gian
thời gian thấm thoắt thoi đưa
thời gian thấm thoắt thoi đưa
bộ cách ly quang
quang điện
điốt quang
quang điện tử
hiệu ứng quang điện
lưới nội chất trơn
đầu trọc
Logger Vick (nhân vật Boonie Bears)
đầu trọc
gió mát trăng thanh
ổ đĩa quang
sáng sủa, gọn gàng
carnallit
mì nước
Ánh sáng tháng Tám
ánh mắt hung ác
tàn sát
nhiễu xạ ánh sáng
phương pháp đo quang phổ
cạo trọc đầu
Lưu Quang Đệ
laser hóa học
cực quang
cực quang phương nam
phản quang