Bỏ qua đến nội dung

guāng
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ánh sáng
  2. 2. sáng
  3. 3. chỉ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 3
镜子能反映
窗户透着
臨。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13112084)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 光

不光
bù guāng

không chỉ

光彩
guāng cǎi

sáng

光明
guāng míng

ánh sáng

光明磊落
guāng míng lěi luò

trong sạch và thẳng thắn

光荣
guāng róng

vinh quang

光滑
guāng huá

trơn tru

光泽
guāng zé

hào quang

光环
guāng huán

vầng hào quang

光盘
guāng pán

đĩa CD

光碟
guāng dié

đĩa quang

光线
guāng xiàn

tia sáng

光缆
guāng lǎn

cáp quang

光临
guāng lín

đến thăm

光芒
guāng máng

ánh sáng rực rỡ

光辉
guāng huī

sáng

光顾
guāng gù

ghé thăm

容光焕发
róng guāng huàn fā

khuôn mặt rạng rỡ

时光
shí guāng

thời gian

曙光
shǔ guāng

ánh sáng bình minh

曝光
bào guāng

bị phơi sáng

沾光
zhān guāng

được lợi nhờ liên quan

激光
jī guāng

tia laser

荧光
yíng guāng

huỳnh quang

灯光
dēng guāng

ánh sáng sân khấu

争光
zhēng guāng

giành vinh quang

发光
fā guāng

phát sáng

发扬光大
fā yáng guāng dà

phát huy và quảng bá

目光
mù guāng

nhìn

眼光
yǎn guāng

nhìn

耳光
ěr guāng

một cái tát vào mặt

观光
guān guāng

du lịch

阳光
yáng guāng

ánh nắng mặt trời

风光
fēng guāng

cảnh quan

X光
x guāng

tia X

一寸光阴一寸金,寸金难买寸光阴
yī cùn guāng yīn yī cùn jīn , cùn jīn nán mǎi cùn guāng yīn

thời gian quý báu, phải biết trân trọng

一寸光阴一寸金
yī cùn guāng yīn yī cùn jīn

thời gian quý như vàng

一扫而光
yī sǎo ér guāng

quét sạch

一线微光
yī xiàn wēi guāng

tia sáng yếu ớt

三光政策
sān guāng zhèng cè

chính sách Tam Quang

三光
sān guāng

tam quang

不光彩
bù guāng cǎi

ô nhục

中国光大银行
zhōng guó guāng dà yín háng

Ngân hàng Everbright Trung Quốc

乳光
rǔ guāng

ánh xà cừ

五光十色
wǔ guāng shí sè

rực rỡ muôn màu

亮光
liàng guāng

ánh sáng

仰光
yǎng guāng

Yangon

仰光大金塔
yǎng guāng dà jīn tǎ

Chùa Vàng Yangon

佛光
fó guāng

Phật quang

借光
jiè guāng

làm ơn cho tôi đi nhờ

偏光
piān guāng

ánh sáng phân cực

偏光镜
piān guāng jìng

kính lọc phân cực

偏振光
piān zhèn guāng

ánh sáng phân cực

充满阳光
chōng mǎn yáng guāng

tràn ngập ánh nắng

光二极管
guāng èr jí guǎn

điốt quang

光亮
guāng liàng

sáng sủa

光亮度
guāng liàng dù

độ sáng

光伏
guāng fú

quang điện

光伏器件
guāng fú qì jiàn

thiết bị quang điện

光信号
guāng xìn hào

tín hiệu quang

光光
guāng guāng

sáng bóng

光刻
guāng kè

quang khắc

光刻机
guāng kè jī

máy quang khắc

光前裕后
guāng qián yù hòu

vinh danh tổ tiên và mang lại lợi ích cho thế hệ tương lai

光功率
guāng gōng lǜ

công suất quang

光动嘴
guāng dòng zuǐ

chỉ nói suông

光化作用
guāng huà zuò yòng

quang hóa tác dụng

光化学
guāng huà xué

quang hóa học

光化性角化病
guāng huà xìng jiǎo huà bìng

dày sừng ánh sáng

光合
guāng hé

quang hợp

光合作用
guāng hé zuò yòng

quang hợp

光圈
guāng quān

khẩu độ

光大
guāng dà

rực rỡ

光天化日
guāng tiān huà rì

giữa ban ngày ban mặt

光子
guāng zǐ

photon

光学
guāng xué

quang học

光学仪器
guāng xué yí qì

dụng cụ quang học

光学字符识别
guāng xué zì fú shí bié

nhận dạng ký tự quang học

光学雷达
guāng xué léi dá

ra đa quang học

光学显微镜
guāng xué xiǎn wēi jìng

kính hiển vi quang học

光宗耀祖
guāng zōng yào zǔ

làm rạng danh tổ tiên

光射线
guāng shè xiàn

tia sáng

光导纤维
guāng dǎo xiān wéi

sợi quang

光山
guāng shān

huyện Quang Sơn

光山县
guāng shān xiàn

huyện Quang Sơn

光州
guāng zhōu

Gwangju

光州市
guāng zhōu shì

Gwangju, thành phố trực thuộc trung ương, thủ phủ tỉnh Jeolla Nam, Hàn Quốc

光州广域市
guāng zhōu guǎng yù shì

Gwangju, thành phố trực thuộc trung ương, thủ phủ tỉnh Jeolla Nam, Hàn Quốc

光年
guāng nián

năm ánh sáng

光度
guāng dù

độ sáng

光彩夺目
guāng cǎi duó mù

rực rỡ chói lọi

光影
guāng yǐng

ánh sáng và bóng tối

光影效
guāng yǐng xiào

hiệu ứng ánh sáng

光复
guāng fù

quang phục

光复会
guāng fù huì

Quang Phục Hội

光复乡
guāng fù xiāng

xã Quang Phục

光怪陆离
guāng guài lù lí

kỳ quái muôn màu

光感应
guāng gǎn yìng

phản ứng với ánh sáng

光接收器
guāng jiē shōu qì

bộ thu quang

光敏
guāng mǐn

nhạy sáng

光斑
guāng bān

quang ban

光明新区
guāng míng xīn qū

quận mới Quang Minh

光明日报
guāng míng rì bào

Nhật báo Quang Minh

光明正大
guāng míng zhèng dà

quang minh chính đại

光明节
guāng míng jié

Hanukkah (lễ hội Do Thái kéo dài 8 ngày, bắt đầu từ ngày 25 tháng Kislev)

光是
guāng shì

chỉ

光景
guāng jǐng

cảnh tượng, hoàn cảnh, khoảng chừng, có lẽ

光晕
guāng yùn

quầng sáng

光束
guāng shù

chùm sáng

光柱
guāng zhù

cột sáng

光棍
guāng gùn

kẻ côn đồ

光棍节
guāng gùn jié

Ngày lễ độc thân

光荣榜
guāng róng bǎng

danh sách vinh danh

光荣革命
guāng róng gé mìng

Cách mạng Vinh Quang

光标
guāng biāo

con trỏ

光检测器
guāng jiǎn cè qì

bộ phát hiện ánh sáng

光气
guāng qì

phosgene

光波
guāng bō

sóng ánh sáng

光波长
guāng bō cháng

bước sóng ánh sáng

光源
guāng yuán

nguồn sáng

光溜
guāng liū

trơn láng

光漆
guāng qī

sơn men

光洁
guāng jié

sáng sạch

光润
guāng rùn

bóng láng

光泽县
guāng zé xiàn

huyện Quang Trạch

光照
guāng zhào

chiếu sáng

光照度
guāng zhào dù

độ rọi

光照治疗
guāng zhào zhì liáo

liệu pháp ánh sáng

光爆
guāng bào

bùng nổ ánh sáng

光发送器
guāng fā sòng qì

bộ phát quang

光盘驱动器
guāng pán qū dòng qì

ổ đĩa quang

光磁
guāng cí

quang từ

光磁碟
guāng cí dié

đĩa quang từ

光磁碟机
guāng cí dié jī

ổ đĩa quang từ

光禄勋
guāng lù xūn

Quang Lộc Huân

光禄大夫
guāng lù dài fu

Quang Lộc đại phu

光秃秃
guāng tū tū

trọc lóc

光笔
guāng bǐ

bút sáng

光绪
guāng xù

Quang Tự

光绪帝
guāng xù dì

Hoàng đế Quang Tự

光纤
guāng xiān

sợi quang

光纤分布数据接口
guāng xiān fēn bù shù jù jiē kǒu

Giao diện dữ liệu phân bố qua sợi quang

光纤分布式数据接口
guāng xiān fēn bù shì shù jù jiē kǒu

Giao diện dữ liệu phân tán qua cáp quang

光纤分散式资料介面
guāng xiān fēn sàn shì zī liào jiè miàn

giao diện dữ liệu phân tán qua sợi quang

光纤接口
guāng xiān jiē kǒu

giao diện quang

光纤衰减
guāng xiān shuāi jiǎn

suy hao quang

光纤电缆
guāng xiān diàn lǎn

cáp quang

光耀
guāng yào

rực rỡ

光耀门楣
guāng yào mén méi

làm rạng danh gia đình

光耦合器
guāng ǒu hé qì

bộ ghép quang

光背地鸫
guāng bèi dì dōng

hoét lưng nâu

光能
guāng néng

năng lượng ánh sáng

光能合成
guāng néng hé chéng

quang hợp

光腚肿菊
guāng dìng zhǒng jú

Cục Quản lý Phát thanh và Truyền hình Quốc gia (NRTA)

光脚
guāng jiǎo

chân trần

光脚的不怕穿鞋的
guāng jiǎo de bù pà chuān xié de

người chân đất không sợ kẻ đi giày

光膀子
guāng bǎng zi

ở trần

光艳
guāng yàn

rực rỡ

光华
guāng huá

quang hoa

光着
guāng zhe

trần truồng

光冲量
guāng chōng liàng

năng lượng bức xạ

光说不做
guāng shuō bù zuò

chỉ nói mà không làm

光说不练
guāng shuō bù liàn

chỉ nói mà không làm

光谱
guāng pǔ

quang phổ

光谱仪
guāng pǔ yí

máy quang phổ

光谱分析
guāng pǔ fēn xī

phân tích quang phổ

光谱图
guāng pǔ tú

phổ đồ

光谱学
guāng pǔ xué

quang phổ học

光辐射
guāng fú shè

bức xạ ánh sáng

光通量
guāng tōng liàng

quang thông

光速
guāng sù

tốc độ ánh sáng

光遗传学
guāng yí chuán xué

quang di truyền học

光量
guāng liàng

lượng ánh sáng

光阴
guāng yīn

thời gian

光阴似箭
guāng yīn sì jiàn

thời gian thấm thoắt thoi đưa

光阴荏苒
guāng yīn rěn rǎn

thời gian thấm thoắt thoi đưa

光隔离器
guāng gé lí qì

bộ cách ly quang

光电
guāng diàn

quang điện

光电二极管
guāng diàn èr jí guǎn

điốt quang

光电子
guāng diàn zǐ

quang điện tử

光电效应
guāng diàn xiào yìng

hiệu ứng quang điện

光面内质网
guāng miàn nèi zhì wǎng

lưới nội chất trơn

光头
guāng tóu

đầu trọc

光头强
guāng tóu qiáng

Logger Vick (nhân vật Boonie Bears)

光头党
guāng tóu dǎng

đầu trọc

光风霁月
guāng fēng jì yuè

gió mát trăng thanh

光驱
guāng qū

ổ đĩa quang

光鲜
guāng xiān

sáng sủa, gọn gàng

光卤石
guāng lǔ shí

carnallit

光面
guāng miàn

mì nước

八月之光
bā yuè zhī guāng

Ánh sáng tháng Tám

凶光
xiōng guāng

ánh mắt hung ác

刀光血影
dāo guāng xuè yǐng

tàn sát

分光
fēn guāng

nhiễu xạ ánh sáng

分光光度法
fēn guāng guāng dù fǎ

phương pháp đo quang phổ

剃光头
tì guāng tóu

cạo trọc đầu

刘光第
liú guāng dì

Lưu Quang Đệ

化学激光器
huà xué jī guāng qì

laser hóa học

北极光
běi jí guāng

cực quang

南极光
nán jí guāng

cực quang phương nam

反光
fǎn guāng

phản quang