Định nghĩa
- 1. kéo lê
- 2. kéo
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 曳
kéo
dù (máy bay kéo)
máy kéo
đung đưa nhẹ nhàng (như trong gió); (của ngọn lửa) chập chờn
đung đưa nhẹ nhàng
đạn vạch đường
(loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu cắt đuôi nêm (Puffinus pacificus)
shuffle (điệu nhảy)