有意思
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. thú vị; hay
- 2. có ý nghĩa
- 3. có ý (với ai); có tình ý
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5这本书很 有意思 。
今天的节目很 有意思 。
老师推荐了一本很 有意思 的书。
这个电影的情节很 有意思 。
这部电影片子很 有意思 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.