有意思
yǒu yì si
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. thú vị; hay; lý thú
- 2. có ý nghĩa; sâu sắc
- 3. buồn cười; tức cười
- 4. có tình ý; có cảm tình
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5这本书很 有意思 。
今天的节目很 有意思 。
老师推荐了一本很 有意思 的书。
这个电影的情节很 有意思 。
这部电影片子很 有意思 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.