Bỏ qua đến nội dung

yǒu
HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1.
  2. 2. có cái
  3. 3. được

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
一个苹果。
一些书。
七个苹果。
三本书。
庙里 一尊佛。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 有

持有
chíyǒu

sở hữu

一无所有
yī wú suǒ yǒu

không có gì cả

享有
xiǎng yǒu

thưởng thức

占有
zhàn yǒu

chiếm hữu

共有
gòng yǒu

tổng cộng có

具有
jù yǒu

前所未有
qián suǒ wèi yǒu

chưa từng có

原有
yuán yǒu

nguyên có

只有
zhǐ yǒu

chỉ có

含有
hán yǒu

bao gồm

固有
gù yǒu

bản chất

国有
guó yǒu

thuộc sở hữu của nhà nước

大有可为
dà yǒu kě wéi

có triển vọng lớn

富有
fù yǒu

giàu có

少有
shǎo yǒu

hiếm

带有
dài yǒu

彬彬有礼
bīn bīn yǒu lǐ

tinh tế và lịch sự

患有
huàn yǒu

bị mắc

应有尽有
yīng yǒu jìn yǒu

có đầy đủ mọi thứ

所有
suǒ yǒu

tất cả

拥有
yōng yǒu

有事
yǒu shì

có việc

有人
yǒu rén

ai ai

有两下子
yǒu liǎng xià zi

có tài năng thật sự

有利
yǒu lì

có lợi

有利于
yǒu lì yú

có lợi cho

有力
yǒu lì

mạnh mẽ

有助于
yǒu zhù yú

có lợi cho

有口无心
yǒu kǒu wú xīn

nói cay độc nhưng không có ý xấu

有名
yǒu míng

nổi tiếng

有害
yǒu hài

harmful

有幸
yǒu xìng

may mắn

有序
yǒu xù

trật tự

有待
yǒu dài

chưa

有意
yǒu yì

có ý định

有意思
yǒu yì si

thú vị

有所
yǒu suǒ

một chút

有所不同
yǒu suǒ bù tóng

có sự khác biệt

有效
yǒu xiào

hiệu quả

有效期
yǒu xiào qī

thời hạn hiệu lực

有时候
yǒu shí hou

đôi khi

有望
yǒu wàng

có hy vọng

有朝一日
yǒu zhāo yī rì

một ngày nào đó

有条不紊
yǒu tiáo bù wěn

hữu trật tự

有机
yǒu jī

organic

有毒
yǒu dú

có độc

有没有
yǒu méi yǒu

有用
yǒu yòng

có ích

有的
yǒu de

một số

有的放矢
yǒu dì fàng shǐ

có mục tiêu rõ ràng

有的是
yǒu de shì

có rất nhiều

有益
yǒu yì

có lợi

有声有色
yǒu shēng yǒu sè

vivid

有着
yǒu zhe

有趣
yǒu qù

thú vị

有关
yǒu guān

liên quan đến

有限
yǒu xiàn

hữu hạn

没有
méi yǒu

không có

津津有味
jīn jīn yǒu wèi

với niềm vui lớn

特有
tè yǒu

đặc trưng

现有
xiàn yǒu

hiện có

私有
sī yǒu

riêng tư

胸有成竹
xiōng yǒu chéng zhú

có kế hoạch chu đáo trong đầu

岂有此理
qǐ yǒu cǐ lǐ

sao

负有
fù yǒu

phụ trách

还有
hái yǒu

三人行,则必有我师
sān rén xíng , zé bì yǒu wǒ shī

Ba người cùng đi, ắt có thầy của tôi

三人行,必有我师
sān rén xíng , bì yǒu wǒ shī

Ba người cùng đi, ắt có người là thầy của ta

三生有幸
sān shēng yǒu xìng

may mắn ba đời

上有政策,下有对策
shàng yǒu zhèng cè , xià yǒu duì cè

Trên có chính sách, dưới có đối sách

上有天堂,下有苏杭
shàng yǒu tiān táng , xià yǒu sū háng

trên có thiên đường, dưới có Tô Hàng

上有老下有小
shàng yǒu lǎo xià yǒu xiǎo

trên có già, dưới có trẻ

不孝有三,无后为大
bù xiào yǒu sān , wú hòu wéi dà

Bất hiếu hữu tam, vô hậu vi đại

不求有功,但求无过
bù qiú yǒu gōng , dàn qiú wú guò

không cầu có công, chỉ cầu không có lỗi

世上无难事,只怕有心人
shì shàng wú nán shì , zhǐ pà yǒu xīn rén

xem 天下無難事,只怕有心人|天下无难事,只怕有心人

中国石油化工股份有限公司
zhōng guó shí yóu huà gōng gǔ fèn yǒu xiàn gōng sī

Tập đoàn Dầu khí và Hóa chất Trung Quốc (Sinopec)

中航技进出口有限责任公司
zhōng háng jì jìn chū kǒu yǒu xiàn zé rèn gōng sī

Tổng công ty Xuất nhập khẩu Kỹ thuật Hàng không Trung Quốc (CATIC)

也有今天
yě yǒu jīn tiān

cũng có ngày hôm nay

事业有成
shì yè yǒu chéng

thành công trong sự nghiệp

二虎相斗,必有一伤
èr hǔ xiāng dòu , bì yǒu yī shāng

khi hai hổ đánh nhau, tất có một con bị thương (thành ngữ)

互通有无
hù tōng yǒu wú

trao đổi hỗ trợ lẫn nhau

井井有条
jǐng jǐng yǒu tiáo

ngăn nắp, trật tự

井然有序
jǐng rán yǒu xù

trật tự rõ ràng và ngăn nắp

亘古未有
gèn gǔ wèi yǒu

chưa từng có từ xưa đến nay

人人有责
rén rén yǒu zé

mọi người đều có trách nhiệm

人各有所好
rén gè yǒu suǒ hào

mỗi người có sở thích riêng

人外有人,天外有天
rén wài yǒu rén , tiān wài yǒu tiān

ngoài người còn có người, ngoài trời còn có trời (thành ngữ)

人有三急
rén yǒu sān jí

có nhu cầu đi vệ sinh

人有失手,马有失蹄
rén yǒu shī shǒu , mǎ yǒu shī tí

người có lúc lỡ tay, ngựa có lúc lỡ vó (thành ngữ)

人无远虑,必有近忧
rén wú yuǎn lǜ , bì yǒu jìn yōu

Người không lo xa, ắt có ưu phiền gần (thành ngữ, từ Luận Ngữ).

今朝有酒今朝醉
jīn zhāo yǒu jiǔ jīn zhāo zuì

sống cho hiện tại

伴有
bàn yǒu

kèm theo

占为己有
zhàn wéi jǐ yǒu

chiếm làm của riêng

保利科技有限公司
bǎo lì kē jì yǒu xiàn gōng sī

Công ty TNHH Công nghệ Poly

保有
bǎo yǒu

giữ

傻人有傻福
shǎ rén yǒu shǎ fú

người ngốc có phúc ngốc

先有
xiān yǒu

có trước

先有后婚
xiān yǒu hòu hūn

cưới sau khi có thai

儿孙自有儿孙福
ér sūn zì yǒu ér sūn fú

con cháu tự có phúc của con cháu

两虎相争,必有一伤
liǎng hǔ xiāng zhēng , bì yǒu yī shāng

nếu hai con hổ đánh nhau, một con sẽ bị thương (thành ngữ)

两虎相斗,必有一伤
liǎng hǔ xiāng dòu , bì yǒu yī shāng

khi hai hổ đánh nhau, tất có một con bị thương (thành ngữ)

公有
gōng yǒu

công hữu

公有制
gōng yǒu zhì

chế độ công hữu

公有化
gōng yǒu huà

quốc hữu hóa

公说公有理,婆说婆有理
gōng shuō gōng yǒu lǐ , pó shuō pó yǒu lǐ

mỗi người nói một kiểu, ai cũng cho mình đúng

其来有自
qí lái yǒu zì

có lý do của nó

具有主权
jù yǒu zhǔ quán

có chủ quyền

兼有
jiān yǒu

kết hợp

兼而有之
jiān ér yǒu zhī

có cả hai

冤有头,债有主
yuān yǒu tóu , zhài yǒu zhǔ

Oan có đầu, nợ có chủ

凹凸有致
āo tū yǒu zhì

đường cong gợi cảm

别有
bié yǒu

có khác

别有天地
bié yǒu tiān dì

cảnh đẹp lạ thường

别有洞天
bié yǒu dòng tiān

nơi có cảnh đẹp lạ thường

别有用心
bié yǒu yòng xīn

có động cơ thầm kín

别有韵味
bié yǒu yùn wèi

có sức quyến rũ lâu bền

力有未逮
lì yǒu wèi dài

ngoài tầm với

包子有肉不在褶上
bāo zi yǒu ròu bù zài zhě shàng

không nên đánh giá con người qua bề ngoài

化为乌有
huà wéi wū yǒu

tan thành mây khói

北京汽车制造厂有限公司
běi jīng qì chē zhì zào chǎng yǒu xiàn gōng sī

Công ty TNHH Xưởng chế tạo ô tô Bắc Kinh

十有八九
shí yǒu bā jiǔ

rất có khả năng

千里搭长棚,没有不散的宴席
qiān lǐ dā cháng péng , méi yǒu bù sàn de yàn xí

dù có dựng lều dài nghìn dặm, tiệc nào rồi cũng tàn

千里马常有,而伯乐不常有
qiān lǐ mǎ cháng yǒu , ér bó lè bù cháng yǒu

Ngựa chạy ngàn dặm thường có, nhưng người biết nhìn ngựa giỏi thì không thường có

卓有成效
zhuó yǒu chéng xiào

hiệu quả cao

另有
lìng yǒu

có lý do khác

另有企图
lìng yǒu qǐ tú

có mưu đồ khác

可有可无
kě yǒu kě wú

không cần thiết

可望有成
kě wàng yǒu chéng

có thể được kỳ vọng sẽ thành công

各有千秋
gè yǒu qiān qiū

mỗi người có một thế mạnh riêng

各有所好
gè yǒu suǒ hào

mỗi người một sở thích

吉人自有天相
jí rén zì yǒu tiān xiàng

Trời giúp người lành

名花有主
míng huā yǒu zhǔ

cô gái đã có chủ (thành ngữ)

否有效
fǒu yǒu xiào

không hiệu quả

吾生也有涯,而知也无涯
wú shēng yě yǒu yá , ér zhī yě wú yá

Đời người có hạn, mà tri thức thì vô hạn

周有光
zhōu yǒu guāng

Chu Hữu Quang

咎有应得
jiù yǒu yīng dé

đáng đời

唯有
wéi yǒu

chỉ có

问心有愧
wèn xīn yǒu kuì

cắn rứt lương tâm

哑巴吃黄连,有苦说不出
yǎ ba chī huáng lián , yǒu kǔ shuō bu chū

ngậm bồ hòn làm ngọt

善有善报
shàn yǒu shàn bào

làm điều thiện sẽ được báo đáp; ở hiền gặp lành

善有善报,恶有恶报
shàn yǒu shàn bào , è yǒu è bào

Ở hiền gặp lành, ở ác gặp dữ

固有名词
gù yǒu míng cí

danh từ riêng

固有词
gù yǒu cí

từ bản địa

国务院国有资产监督管理委员会
guó wù yuàn guó yǒu zī chǎn jiān dū guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước thuộc Quốc vụ viện

国家兴亡,匹夫有责
guó jiā xīng wáng , pǐ fū yǒu zé

Sự hưng vong của đất nước, mỗi người đều có trách nhiệm

国有企业
guó yǒu qǐ yè

doanh nghiệp nhà nước

国有公司
guó yǒu gōng sī

doanh nghiệp nhà nước

国有化
guó yǒu huà

quốc hữu hóa

国有资产监督管理委员会
guó yǒu zī chǎn jiān dū guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước

多少有些
duō shǎo yǒu xiē

hơi có phần nào đó

大有
dà yǒu

có rất nhiều ... (thường theo sau bởi một từ song âm tiết, như trong)

大有人在
dà yǒu rén zài

có rất nhiều người như vậy

大有作为
dà yǒu zuò wéi

làm nên nhiều việc lớn

大有希望
dà yǒu xī wàng

có triển vọng lớn; có hy vọng lớn; đầy hứa hẹn

大有文章
dà yǒu wén zhāng

có ẩn ý sâu xa

大有裨益
dà yǒu bì yì

mang lại lợi ích to lớn (thành ngữ); rất hữu ích

大难不死,必有后福
dà nàn bù sǐ , bì yǒu hòu fú

sau khi thoát khỏi tai nạn lớn, ắt có phúc về sau (tục ngữ)

天下没有不散的宴席
tiān xià méi yǒu bù sàn de yàn xí

xem 天下沒有不散的筵席|天下没有不散的筵席

天下没有不散的筵席
tiān xià méi yǒu bù sàn de yán xí

mọi cuộc vui rồi cũng tàn

天下无难事,只怕有心人
tiān xià wú nán shì , zhǐ pà yǒu xīn rén

không có việc gì khó trên đời, chỉ sợ người có lòng quyết tâm (thành ngữ)

天下兴亡,匹夫有责
tiān xià xīng wáng , pǐ fū yǒu zé

Sự hưng vong của thiên hạ, mỗi người đều có trách nhiệm (thành ngữ). Mọi người đều chịu trách nhiệm về sự thịnh vượng của xã hội.

天外有天,人外有人
tiān wài yǒu tiān , rén wài yǒu rén

xem 人外有人,天外有天

天有不测风云,人有旦夕祸福
tiān yǒu bù cè fēng yún , rén yǒu dàn xī huò fú

vận mệnh khó lường như thời tiết, mỗi ngày có thể mang đến may rủi; điều bất ngờ có thể xảy ra bất cứ lúc nào

如有所失
rú yǒu suǒ shī

như có điều gì đó không ổn (thành ngữ)

子虚乌有
zǐ xū wū yǒu

(thành ngữ) không có cơ sở thực tế; là sản phẩm của trí tưởng tượng của ai đó

孔武有力
kǒng wǔ yǒu lì

dũng mãnh và mạnh mẽ (thành ngữ)

存有
cún yǒu

giữ lại

学业有成
xué yè yǒu chéng

thành công trong học tập

守土有责
shǒu tǔ yǒu zé

có trách nhiệm bảo vệ đất nước (thành ngữ)

害人之心不可有,防人之心不可无
hài rén zhī xīn bù kě yǒu , fáng rén zhī xīn bù kě wú

không nên có lòng hại người, nhưng phải có lòng phòng người

家家有本难念的经
jiā jiā yǒu běn nán niàn de jīng

mỗi nhà đều có nỗi khó khăn riêng

家花没有野花香
jiā huā méi yǒu yě huā xiāng

hoa trong vườn nhà không thơm bằng hoa dại (thành ngữ)

富富有余
fù fù yǒu yú

đầy đủ dư dả

专有
zhuān yǒu

độc quyền

专有名词
zhuān yǒu míng cí

thuật ngữ chuyên môn

尺有所短,寸有所长
chǐ yǒu suǒ duǎn , cùn yǒu suǒ cháng

nghĩa đen: có khi thước ngắn, có khi tấc dài (tục ngữ)

山外有山,天外有天
shān wài yǒu shān , tiān wài yǒu tiān

(thành ngữ) dù tốt đến đâu vẫn luôn có cái tốt hơn

市场占有率
shì chǎng zhàn yǒu lǜ

thị phần

师出有名
shī chū yǒu míng

có lý do chính đáng để xuất quân (thành ngữ)

常在河边走,哪有不湿鞋
cháng zài hé biān zǒu , nǎ yǒu bù shī xié

người thường đi dọc bờ sông thì không thể tránh khỏi bị ướt giày (tục ngữ)

年年有余
nián nián yǒu yú

năm nào cũng dư dả (lời chúc may mắn dịp Tết Nguyên Đán)

年轻有为
nián qīng yǒu wéi

trẻ tuổi có triển vọng

底栖有孔虫
dǐ qī yǒu kǒng chóng

trùng lỗ đáy

康有为
kāng yǒu wéi

Khang Hữu Vi (1858-1927), trí thức Nho giáo, nhà giáo dục và nhà cải cách, lãnh đạo chính của phong trào cải cách thất bại năm 1898

强中更有强中手
qiáng zhōng gèng yǒu qiáng zhōng shǒu

xem 強中自有強中手|强中自有强中手

强中自有强中手
qiáng zhōng zì yǒu qiáng zhōng shǒu

mạnh còn có kẻ mạnh hơn

强有力
qiáng yǒu lì

mạnh mẽ

后会有期
hòu huì yǒu qī

Chắc chắn chúng ta sẽ gặp lại nhau vào một ngày nào đó. (thành ngữ)

后继有人
hòu jì yǒu rén

có người kế tục xứng đáng để tiếp tục sự nghiệp

徒有其名
tú yǒu qí míng

chỉ có tiếng mà không có thực chất (thành ngữ); danh tiếng không xứng đáng

徒有虚名
tú yǒu xū míng

có tiếng mà không có miếng; hư danh; tiếng tăm không xứng với thực tế

从来没有
cóng lái méi yǒu

chưa từng có; chưa bao giờ có

德不配位,必有灾殃
dé bù pèi wèi , bì yǒu zāi yāng

tai họa ắt sẽ giáng xuống những kẻ có đạo đức không xứng với địa vị xã hội của mình

心中有数
xīn zhōng yǒu shù

biết rõ tình hình

心中有鬼
xīn zhōng yǒu guǐ

có mưu đồ thầm kín (thành ngữ)

心有灵犀一点通
xīn yǒu líng xī yī diǎn tōng

hai trái tim hòa làm một, như tê giác truyền cảm xúc qua chiếc sừng duy nhất (thành ngữ); nghĩa bóng hai trái tim cùng nhịp đập

心有余悸
xīn yǒu yú jì

còn e sợ trong lòng

心有余而力不足
xīn yǒu yú ér lì bù zú

có lòng nhưng không đủ sức

心有余,力不足
xīn yǒu yú , lì bù zú

Có lòng nhưng không đủ sức (thành ngữ, từ Luận Ngữ của Khổng Tử).

心里有数
xīn lǐ yǒu shù

biết rõ tình hình