Bỏ qua đến nội dung

有钱

yǒu qián

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. well-off
  2. 2. wealthy

Câu ví dụ

Hiển thị 4
他很 有钱 ,但一毛不拔。
He is very rich, but he won't give a single cent.
他虽然很 有钱 ,但生活非常朴实。
Although he is very rich, his lifestyle is very simple.
有钱
Nguồn: Tatoeba.org (ID 3378145)
有钱 吗?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 3667665)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.