Bỏ qua đến nội dung

朗诵

lǎng sòng
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đọc to
  2. 2. đọc diễn cảm
  3. 3. trình bày

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
朗诵 古诗时,声音抑扬顿挫,十分动人。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.