Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cuối
  2. 2. đầu
  3. 3. bột

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他在 班车上睡着了。
見!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10526744)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 末

期末
qī mò

cuối kỳ

末日
mò rì

ngày tận thế

粉末
fěn mò

bột mịn

周末
zhōu mò

cuối tuần

且末
qiě mò

huyện Qiemo

且末县
qiě mò xiàn

huyện Qiemo (thuộc khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, Trung Quốc)

且末遗址
qiě mò yí zhǐ

di tích Qiemo

世界末日
shì jiè mò rì

ngày tận thế

世纪末
shì jì mò

cuối thế kỷ

世纪末年
shì jì mò nián

cuối thế kỷ

元末
yuán mò

cuối thời Nguyên

元末明初
yuán mò míng chū

cuối Nguyên đầu Minh

切末
qiè mo

đạo cụ sân khấu

南方周末
nán fāng zhōu mò

Nam Phương Chu Mạt

唐末
táng mò

cuối thời Đường

始末
shǐ mò

toàn bộ câu chuyện

威末酒
wēi mò jiǔ

rượu vermouth

年末
nián mò

cuối năm

强弩之末
qiáng nǔ zhī mò

mũi tên mạnh ở cuối đường bay (thành ngữ)

微末
wēi mò

nhỏ bé, không đáng kể

战国末
zhàn guó mò

cuối thời Chiến Quốc, khoảng 250-221 TCN trước khi Tần Thủy Hoàng lập ra nhà Tần

战国末年
zhàn guó mò nián

cuối thời Chiến Quốc, khoảng 250-221 TCN trước khi Tần Thủy Hoàng lập ra nhà Tần

舍本逐末
shě běn zhú mò

bỏ gốc theo ngọn (thành ngữ)

明末
míng mò

cuối thời Minh

明末清初
míng mò qīng chū

cuối Minh đầu Thanh

月末
yuè mò

cuối tháng

期末考
qī mò kǎo

kỳ thi cuối kỳ

末世
mò shì

thời kỳ cuối (của một thời đại)

末了
mò liǎo

phần cuối; đoạn cuối

末代
mò dài

thế hệ cuối cùng

末代皇帝
mò dài huáng dì

Hoàng đế cuối cùng, phim tiểu sử năm 1987 về Phổ Nghi của Bernardo Bertolucci

末伏
mò fú

mạt phục, thời kỳ nóng thứ ba trong ba thời kỳ nóng hàng năm (tam phục), thường kéo dài khoảng mười ngày giữa tháng Tám

末位淘汰
mò wèi táo tài

sa thải nhân viên có thành tích kém nhất

末名奖品
mò míng jiǎng pǐn

giải khuyến khích

末子
mò zi

bột

末尾
mò wěi

cuối; đầu mút; phần cuối

末屑
mò xiè

mảnh vụn

末席
mò xí

chỗ ngồi cuối

末年
mò nián

những năm cuối cùng (của một chế độ)

末底改
mò dǐ gǎi

Mordecai (tên riêng)

末座
mò zuò

chỗ ngồi cuối

末后
mò hòu

cuối cùng

末日论
mò rì lùn

thuyết mạt thế

末期
mò qī

cuối kỳ

末梢
mò shāo

đầu mút

末梢神经
mò shāo shén jīng

dây thần kinh ngoại biên

末段
mò duàn

đoạn cuối

末流
mò liú

giai đoạn suy tàn muộn

末煤
mò méi

than cám (than chất lượng kém cuối cùng)

末班车
mò bān chē

chuyến xe cuối cùng

末端
mò duān

đầu mút; phần cuối

末节
mò jié

điều không cần thiết

末篇
mò piān

phần cuối cùng

末茶
mò chá

bột trà (matcha)

末叶
mò yè

những năm cuối cùng

末艺
mò yì

nghề phụ, kỹ năng nhỏ

末药
mò yào

nhựa thơm mộc dược (Commiphora myrrha)

末路
mò lù

ngõ cụt; bế tắc

末速
mò sù

tốc độ cuối quỹ đạo

末造
mò zào

giai đoạn cuối

末页
mò yè

trang cuối

末愿
mò yuàn

lời khấn cuối cùng (trong một dòng tu hoặc hội dòng của Giáo hội Công giáo)

本末
běn mò

toàn bộ diễn biến của một sự kiện từ đầu đến cuối

本末倒置
běn mò dào zhì

đảo lộn gốc ngọn (thành ngữ); ví von nhầm lẫn nguyên nhân và kết quả

植脂末
zhí zhī mò

bột kem thực vật

岁末
suì mò

cuối năm

清末
qīng mò

cuối thời nhà Thanh

清末民初
qīng mò mín chū

cuối thời Thanh và đầu thời Dân Quốc, tức Trung Quốc khoảng năm 1911

汉末魏初
hàn mò wèi chū

cuối Hán đầu Ngụy (khoảng nửa đầu thế kỷ 3 sau Công nguyên)

煅成末
duàn chéng mò

nung thành bột

石末沉着病
shí mò chén zhuó bìng

bệnh bụi phổi silic (bệnh nghề nghiệp của thợ mỏ)

石末肺
shí mò fèi

bệnh bụi phổi silic

矽末病
xī mò bìng

bệnh bụi phổi silic (bệnh nghề nghiệp của thợ mỏ)

碎末
suì mò

mảnh vụn

秦末
qín mò

cuối thời nhà Tần, năm 207 TCN

穷途末路
qióng tú mò lù

đường cùng, bước đường cùng (thành ngữ); bế tắc

细微末节
xì wēi mò jié

chi tiết nhỏ nhặt không đáng kể

细枝末节
xì zhī mò jié

chi tiết nhỏ nhặt

结末
jié mò

kết thúc

耶稣基督末世圣徒教会
yē sū jī dū mò shì shèng tú jiào huì

Giáo hội các Thánh hữu Ngày sau của Chúa Giê Su Ky Tô

肉末
ròu mò

thịt băm

芥末
jiè mo

mù tạc

周末愉快
zhōu mò yú kuài

Chúc cuối tuần vui vẻ!

锯末
jù mò

mùn cưa

隋末
suí mò

cuối thời nhà Tùy

餐末甜酒
cān mò tián jiǔ

rượu tráng miệng