Bỏ qua đến nội dung

chū
HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ban đầu
  2. 2. đầu tiên
  3. 3. cơ bản

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我们 到北京,对这里还不熟悉。
學者應先學習口說英語。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 811800)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 初

初中
chūzhōng

trường trung học cơ sở

初期
chū qī

giai đoạn đầu

初次
chū cì

lần đầu tiên

初步
chū bù

sơ bộ

初等
chū děng

cơ bản

初级
chū jí

sơ cấp

初衷
chū zhōng

ý định ban đầu

年初
nián chū

đầu năm

最初
zuì chū

ban đầu

月初
yuè chū

đầu tháng

当初
dāng chū

lúc đó

起初
qǐ chū

ban đầu

人之初,性本善
rén zhī chū , xìng běn shàn

con người lúc mới sinh, bản tính vốn thiện

元末明初
yuán mò míng chū

cuối Nguyên đầu Minh

凌蒙初
líng méng chū

Lăng Mông Sơ

初一
chū yī

mồng một

初三
chū sān

lớp ba trung học cơ sở

初中生
chū zhōng shēng

học sinh trung học cơ sở

初二
chū èr

lớp tám

初伏
chū fú

sơ phục

初估
chū gū

ước tính sơ bộ

初来乍到
chū lái zhà dào

mới đến lần đầu

初冬
chū dōng

đầu đông

初出茅庐
chū chū máo lú

lần đầu ra khỏi lều tranh (thành ngữ)

初刻拍案惊奇
chū kè pāi àn jīng qí

Sơ Khắc Phách Án Kinh Kỳ (Phần I), cuốn đầu trong hai tập truyện dân gian của nhà tiểu thuyết thời Minh Lăng Mông Sơ

初创
chū chuàng

khởi nghiệp

初创公司
chū chuàng gōng sī

công ty khởi nghiệp

初升
chū shēng

mọc lên

初唐四杰
chū táng sì jié

Tứ Kiệt sơ Đường

初夏
chū xià

đầu hè

初夜
chū yè

đêm đầu

初始
chū shǐ

ban đầu

初始化
chū shǐ huà

khởi tạo

初婚
chū hūn

kết hôn lần đầu

初学者
chū xué zhě

người mới bắt đầu học

初审
chū shěn

xét xử sơ thẩm

初年
chū nián

những năm đầu

初心
chū xīn

ý định ban đầu, hoài bão ban đầu

初恋
chū liàn

mối tình đầu

初恋感觉
chū liàn gǎn jué

cảm giác mối tình đầu

初探
chū tàn

bước đầu thăm dò

初文
chū wén

dạng cổ (và đơn giản hơn) của một chữ Hán

初步设想
chū bù shè xiǎng

ý tưởng sơ bộ

初潮
chū cháo

kinh nguyệt đầu tiên

初犯
chū fàn

người phạm tội lần đầu

初生
chū shēng

sơ sinh

初生之犊不怕虎
chū shēng zhī dú bù pà hǔ

xem 初生之犢不畏虎|初生之犊不畏虎

初生之犊不畏虎
chū shēng zhī dú bù wèi hǔ

bê con mới sinh không sợ hổ

初生牛犊不怕虎
chū shēng niú dú bù pà hǔ

Bê con mới sinh không sợ hổ

初秋
chū qiū

đầu thu

初稿
chū gǎo

bản thảo đầu tiên

初等代数
chū děng dài shù

đại số sơ cấp

初等教育
chū děng jiào yù

giáo dục tiểu học

初级中学
chū jí zhōng xué

trường trung học cơ sở

初声
chū shēng

phụ âm đầu (của âm tiết tiếng Hàn)

初叶
chū yè

đầu thời kỳ

初设
chū shè

thành lập đầu tiên

初试
chū shì

kỳ thi sơ bộ

初试身手
chū shì shēn shǒu

thử sức lần đầu

初赛
chū sài

vòng sơ loại

初选
chū xuǎn

bầu cử sơ bộ

初露
chū lù

dấu hiệu đầu tiên (của tài năng mới chớm nở)

初露才华
chū lù cái huá

dấu hiệu đầu tiên của tài năng đang nảy nở

初露锋芒
chū lù fēng máng

bước đầu bộc lộ tài năng

初露头角
chū lù tóu jiǎo

bộc lộ tài năng lần đầu

原初
yuán chū

ban đầu

和好如初
hé hǎo rú chū

hòa hảo như xưa

唐初四大家
táng chū sì dà jiā

Tứ đại thư pháp gia đầu đời Đường

太初
tài chū

khởi nguyên tuyệt đối

如初
rú chū

như trước

完好如初
wán hǎo rú chū

nguyên vẹn như ban đầu

年代初
nián dài chū

đầu một thời đại

张静初
zhāng jìng chū

Trương Tĩnh Sơ (1980-), nữ diễn viên Trung Quốc

往初
wǎng chū

thời xưa

悔不当初
huǐ bù dāng chū

hối hận về những việc đã làm trong quá khứ (thành ngữ)

情窦初开
qíng dòu chū kāi

tình yêu đầu đời (thường nói về con gái) (thành ngữ)

既有今日何必当初
jì yǒu jīn rì hé bì dāng chū

xem 早知今日何必當初|早知今日何必当初

早知今日何必当初
zǎo zhī jīn rì hé bì dāng chū

nếu biết trước ngày nay thì lúc đầu đâu cần phải như vậy (thành ngữ)

明初
míng chū

đầu thời Minh (tức từ nửa sau thế kỷ 14)

明末清初
míng mò qīng chū

cuối Minh đầu Thanh

易初莲花
yì chū lián huā

Lotus (chuỗi cửa hàng bách hóa)

本初子午线
běn chū zǐ wǔ xiàn

kinh tuyến gốc

格林尼治本初子午线
gé lín ní zhì běn chū zǐ wǔ xiàn

kinh tuyến gốc Greenwich

正月初一
zhēng yuè chū yī

ngày mồng một Tết Nguyên Đán

清末民初
qīng mò mín chū

cuối thời Thanh và đầu thời Dân Quốc, tức Trung Quốc khoảng năm 1911

汉末魏初
hàn mò wèi chū

cuối Hán đầu Ngụy (khoảng nửa đầu thế kỷ 3 sau Công nguyên)

华灯初上
huá dēng chū shàng

buổi tối khi đèn lần đầu được thắp sáng

躲得过初一,躲不过十五
duǒ de guò chū yī , duǒ bù guò shí wǔ

nghĩa đen: tránh được mùng một, không tránh được rằm (thành ngữ)

躲过初一,躲不过十五
duǒ guò chū yī , duǒ bù guò shí wǔ

xem 躲得過初一,躲不過十五|躲得过初一,躲不过十五

开初
kāi chū

lúc ban đầu

靡不有初,鲜克有终
mǐ bù yǒu chū , xiǎn kè yǒu zhōng

hầu hết mọi việc đều có khởi đầu, nhưng ít việc có kết thúc (thành ngữ); đừng bắt đầu việc gì mà bạn không thể hoàn thành