朵
Định nghĩa
- 1. bông
- 2. hoa
- 3. bông hoa
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 5这 朵 花的花瓣很漂亮。
这 朵 花 朵 很美丽。
那 朵 百合很香。
他掐了一 朵 花。
她在刺绣一 朵 花。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 朵
tai
Christopher
xem 貢多拉|贡多拉
nói thầm vào tai ai đó
nói thầm vào tai ai đó
nhai một miếng lớn (thành ngữ); một miếng to khó nhai
ăn uống thỏa thích
tai vểnh
cử động quai hàm
Pandora (tên riêng, thần thoại Hy Lạp)
macchiato (cà phê)
(phương ngữ) sợ vợ
dễ tin
hoa
nụ hoa
vểnh tai lên nghe
người dễ tin
mây
chùy (vũ khí cổ có đầu phình to như quả dưa)