机制
jī zhì
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. cơ chế
- 2. máy chế tạo
- 3. sản xuất bằng máy
Quan hệ giữa các từ
Related words
2 itemsSynonyms
1 itemUsage notes
Common mistakes
Don't confuse 机制 (mechanism/system) with 机械 (machinery/mechanical). 机制 often describes abstract systems like economic or management mechanisms, while 机械 is concrete machinery.
Câu ví dụ
Hiển thị 1我们需要完善管理 机制 。
We need to improve the management mechanism.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.