Bỏ qua đến nội dung

机制

jī zhì
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cơ chế
  2. 2. máy chế tạo
  3. 3. sản xuất bằng máy

Usage notes

Common mistakes

Don't confuse 机制 (mechanism/system) with 机械 (machinery/mechanical). 机制 often describes abstract systems like economic or management mechanisms, while 机械 is concrete machinery.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我们需要完善管理 机制
We need to improve the management mechanism.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.