杏
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. mơ
- 2. hạnh nhân
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 杏
hạnh nhân
hạnh nhân
hạch hạnh nhân
sữa đậu hũ hạnh nhân
hạch hạnh nhân
quả mơ
quận Hạnh Lâm của thành phố Hạ Môn (đổi tên thành Hải Thương năm 2003)
quận Hạnh Lâm của thành phố Hạ Môn (đổi tên thành quận Hải Thương năm 2003)
cây mơ
mắt to tròn (được coi là đẹp)
quận Hạnh Hoa Lĩnh của thành phố Thái Nguyên, Sơn Tây
quận Hạnh Hoa Lĩnh của thành phố Thái Nguyên, Sơn Tây
làng hoa mơ nở, nơi có quán rượu (ám chỉ bài thơ nổi tiếng Thanh Minh của Đỗ Mục)
nấm đùi gà
nghĩa đen: cây mơ đỏ nghiêng qua tường vườn (thành ngữ)
amygdalin
cây bạch quả