杞
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. cây câu kỷ (Lycium chinense)
- 2. cây liễu
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 杞
nỗi lo vô căn cứ
người nước Kỷ lo trời sụp (thành ngữ); nỗi lo vô căn cứ
nước Khởi, một nước chư hầu nhỏ thời Thương và Tây Chu, nay thuộc huyện Khởi, Hà Nam (khoảng 1500-445 TCN)
nỗi lo vô căn cứ
người nước Khởi lo trời sụp (thành ngữ); nỗi lo vô căn cứ
lo lắng vô căn cứ
vợ của Kỷ Lương, quan cao cấp của nước Tề, chết trong một cuộc viễn chinh quân sự
rừng cây cẩu kỷ và cây thụ; ví von nơi có nhiều nhân tài
huyện Khải, thuộc Khai Phong, Hà Nam
câu kỷ (Lycium chinense)
kỷ tử
cây liễu