杞
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. cây câu kỷ (Lycium chinense)
- 2. cây liễu
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 杞
nỗi lo vô căn cứ
người nước Kỷ lo trời sụp (thành ngữ); nỗi lo vô căn cứ
nước Khởi, một nước chư hầu nhỏ thời Thương và Tây Chu, nay thuộc huyện Khởi, Hà Nam (khoảng 1500-445 TCN)
nỗi lo vô căn cứ
người nước Khởi lo trời sụp (thành ngữ); nỗi lo vô căn cứ
lo lắng vô căn cứ
vợ của Kỷ Lương, quan cao cấp của nước Tề, chết trong một cuộc viễn chinh quân sự
rừng cây cẩu kỷ và cây thụ; ví von nơi có nhiều nhân tài
huyện Khải, thuộc Khai Phong, Hà Nam
câu kỷ (Lycium chinense)
kỷ tử
cây liễu