Bỏ qua đến nội dung

来访

lái fǎng
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đến thăm
  2. 2. viếng thăm
  3. 3. thăm viếng

Usage notes

Collocations

Commonly used in phrases like 欢迎来访 (welcome to visit) or 来访登记 (visitor registration). Often appears in bureaucratic or official settings.

Formality

来访 is more formal and often used in written contexts or official reports. In casual speech, 来 or 过来 visit is more common.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
昨天有位老同学 来访 ,我们聊了很久。
Yesterday an old classmate came to visit, and we chatted for a long time.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.