Bỏ qua đến nội dung

lái
HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đến
  2. 2. đến đây
  3. 3. đến từ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
,为我们重逢干杯!
了,却一句话也不说。
这边坐。
他明天 北京。
我们一起 拼这个拼图。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 来

来之不易
láizhī-búyì

khó khăn mới có được

一般来说
yī bān lái shuō

nói chung

上来
shàng lái

lên

下来
xià lai

xuống

以来
yǐ lái

kể từ

来不及
lái bu jí

không kịp

来信
lái xìn

thư đến

来到
lái dào

đến

来回
lái huí

đi lại

来年
lái nián

năm tới

来往
lái wǎng

đi lại

来得及
lái de jí

có kịp

来历
lái lì

lịch sử

来源
lái yuán

nguồn gốc

来源于
lái yuán yú

có nguồn gốc từ

来临
lái lín

đến gần

来自
lái zì

đến từ

来访
lái fǎng

đến thăm

来宾
lái bīn

khách

来电
lái diàn

cuộc gọi đến

来龙去脉
lái lóng qù mài

quá trình diễn biến

传来
chuán lái

được nghe thấy

出来
chū lái

xuất hiện

出来
chu lai

ra

到来
dào lái

đến

到头来
dào tóu lái

cuối cùng

前来
qián lái

đến

原来
yuán lái

ban đầu

反过来
fǎn guo lái

trái lại

向来
xiàng lái

luôn luôn

回来
huí lai

trở về

外来
wài lái

ngoại lai

多年来
duō nián lái

trong nhiều năm qua

将来
jiāng lái

tương lai

带来
dài lái

mang lại

往来
wǎng lái

quan hệ

后来
hòu lái

sau đó

从来
cóng lái

luôn luôn

从来不
cóng lái bù

không bao giờ

愈来愈
yù lái yù

càngày càng

慢慢来
màn màn lái

chậm rãi

接下来
jiē xià lái

tiếp theo

扑面而来
pū miàn ér lái

đập vào mặt

未来
wèi lái

tương lai

本来
běn lái

ban đầu

历来
lì lái

luôn luôn

归来
guī lái

trở về

用来
yòng lái

được sử dụng để

由来
yóu lái

nguồn gốc

由此看来
yóu cǐ kàn lái

do đó

看来
kàn lai

dường như

看起来
kàn qǐ lai

dường như

突如其来
tū rú qí lái

xảy ra đột ngột

总的来说
zǒng de lái shuō

tóm lược

继往开来
jì wǎng kāi lái

kế thừa quá khứ, mở ra tương lai

翻来覆去
fān lái fù qù

quay qua quay lại

自来水
zì lái shuǐ

nước máy

苦尽甘来
kǔ jìn gān lái

sau khi khổ tận thì sẽ đến thời kỳ ngọt bùi

起来
qǐ lai

đứng dậy

起来
qi lai

đứng dậy

越来越
yuè lái yuè

càng ngày càng

迎来
yíng lái

chào đón

近来
jìn lái

gần đây

近年来
jìn nián lái

trong những năm gần đây

这样一来
zhè yàng yī lái

như vậy thì

进来
jìn lái

vào

过来
guò lái

đến đây

过来
guò lai

đến đây

醒来
xǐng lái

thức dậy

长期以来
cháng qī yǐ lái

trong thời gian dài

一来
yī lái

thứ nhất

一来二去
yī lái èr qù

dần dần

一直以来
yī zhí yǐ lái

từ trước đến nay

一觉醒来
yī jiào xǐng lái

tỉnh dậy sau một giấc ngủ

一般说来
yī bān shuō lái

nói chung

一般来讲
yī bān lái jiǎng

nói chung

一路来
yī lù lái

suốt chặng đường

下不来台
xià bù lái tái

bị đặt vào thế khó xử

下不来
xià bù lái

lúng túng

不来梅
bù lái méi

Bremen

不来梅港
bù lái méi gǎng

Bremerhaven, cảng của Đức

不请自来
bù qǐng zì lái

tự tiện đến không được mời

乱来
luàn lái

hành động liều lĩnh

二来
èr lái

thứ hai, ...

人来疯
rén lái fēng

phấn khích trước đám đông

什么风把你吹来的
shén me fēng bǎ nǐ chuī lái de

Gió nào đưa bạn đến đây?

仙客来
xiān kè lái

hoa anh thảo

来M
lái m

đến kỳ kinh nguyệt

来不得
lái bu dé

không thể cho phép

来世
lái shì

kiếp sau

来函
lái hán

thư đến

来劲
lái jìn

hăng hái

来势
lái shì

đà tiến tới

来去无踪
lái qù wú zōng

đến không dấu vết, đi không tung tích

来回来去
lái huí lái qù

đi đi lại lại

来回来去地
lái huí lái qù de

qua lại

来安
lái ān

huyện Lai An

来安县
lái ān xiàn

Lai An

来客
lái kè

khách

来得
lái de

nổi lên

来得容易,去得快
lái de róng yì , qù de kuài

Dễ đến, dễ đi

来得早不如来得巧
lái de zǎo bù rú lái de qiǎo

đến sớm không bằng đến đúng lúc

来复枪
lái fù qiāng

súng trường

来复线
lái fù xiàn

rãnh xoắn nòng súng

来意
lái yì

ý định đến

来文
lái wén

văn bản đến

来日
lái rì

những ngày tới

来日方长
lái rì fāng cháng

ngày còn dài, còn nhiều thời gian về sau

来朝
lái zhāo

ngày mai

来历不明
lái lì bù míng

không rõ nguồn gốc

来港
lái gǎng

đến Hồng Kông

来潮
lái cháo

thủy triều dâng

来火
lái huǒ

nổi giận

来无影,去无踪
lái wú yǐng , qù wú zōng

đến không bóng, đi không dấu vết; đến và đi không để lại dấu vết

来犯
lái fàn

xâm phạm lãnh thổ

来生
lái shēng

kiếp sau

来由
lái yóu

nguyên do

来硬的
lái yìng de

dùng biện pháp mạnh

来示
lái shì

thư của ngài

来神
lái shén

đến thần

来福枪
lái fú qiāng

súng trường

来福线
lái fú xiàn

rãnh xoắn nòng súng

来义
lái yì

Lai Nghĩa

来义乡
lái yì xiāng

Lai Nghĩa hương

来者不善,善者不来
lái zhě bù shàn , shàn zhě bù lái

Kẻ đến chẳng lành, kẻ lành chẳng đến (thành ngữ).

来者不拒
lái zhě bù jù

không từ chối ai (thành ngữ)

来而不往非礼也
lái ér bù wǎng fēi lǐ yě

không đáp lễ là trái lễ nghi (cổ điển)

来台
lái tái

đến Đài Loan

来华
lái huá

đến Trung Quốc

来着
lái zhe

đã

来苏糖
lái sū táng

lyxose

来袭
lái xí

tấn công

来访者
lái fǎng zhě

người đến thăm

来讲
lái jiǎng

về

来宾市
lái bīn shì

Thành phố Lai Tân

来路
lái lù

lai lịch

来路不明
lái lù bù míng

nguồn gốc không rõ ràng

来踪去迹
lái zōng qù jì

lai tung khứ tích

来电显示
lái diàn xiǎn shì

hiển thị số máy gọi đến

来项
lái xiang

thu nhập

来头
lái tóu

nguyên do

来凤
lái fèng

huyện Lai Phượng

来凤县
lái fèng xiàn

huyện Lai Phượng

来鸿
lái hóng

lai thư

来鸿去燕
lái hóng qù yàn

đi đi về về

依我来看
yī wǒ lái kàn

theo tôi thấy

停下来
tíng xià lái

dừng lại

倾巢来犯
qīng cháo lái fàn

kéo cả bầy đến tấn công (thành ngữ)

先来后到
xiān lái hòu dào

thứ tự đến trước đến sau

全世界无产者联合起来
quán shì jiè wú chǎn zhě lián hé qǐ lai

Vô sản toàn thế giới, đoàn kết lại!

两国相争,不斩来使
liǎng guó xiāng zhēng , bù zhǎn lái shǐ

hai nước giao tranh, không chém sứ giả

兵来将挡,水来土掩
bīng lái jiàng dǎng , shuǐ lái tǔ yǎn

tùy cơ ứng biến

兵来将敌,水来土堰
bīng lái jiàng dí , shuǐ lái tǔ yàn

tùy cơ ứng biến

其来有自
qí lái yǒu zì

có lý do của nó

冒出来
mào chū lái

hiện ra; xuất hiện; ló ra

出来混迟早要还的
chū lái hùn chí zǎo yào huán de

sống bằng nghề tội lỗi thì sớm muộn gì cũng phải trả giá

划不来
huá bu lái

không đáng

划得来
huá de lái

đáng giá

初来乍到
chū lái zhà dào

mới đến lần đầu

别来无恙
bié lái wú yàng

Từ lâu không gặp, mong rằng anh vẫn bình an

前不见古人,后不见来者
qián bù jiàn gǔ rén , hòu bù jiàn lái zhě

độc nhất vô nhị

前无古人,后无来者
qián wú gǔ rén , hòu wú lái zhě

trước không có người xưa, sau không có người đến

加来海峡
jiā lái hǎi xiá

Eo biển Calais

北卡罗来纳
běi kǎ luó lái nà

Bắc Carolina

北卡罗来纳州
běi kǎ luó lái nà zhōu

Bắc Carolina

南卡罗来纳
nán kǎ luó lái nà

Nam Carolina

南卡罗来纳州
nán kǎ luó lái nà zhōu

Nam Carolina

即将来临
jí jiāng lái lín

sắp xảy ra

卷土重来
juǎn tǔ chóng lái

quay lại sau thất bại, trở lại mạnh mẽ hơn

又来了
yòu lái le

Lại đến rồi

反过来说
fǎn guò lái shuō

mặt khác

古来
gǔ lái

từ xưa đến nay

古往今来
gǔ wǎng jīn lái

từ xưa đến nay

吃不来
chī bu lái

không quen ăn

合不来
hé bù lái

không hợp nhau

合得来
hé de lái

hợp nhau

否极泰来
pǐ jí tài lái

cùng cực tất thái lai

周恩来
zhōu ēn lái

Chu Ân Lai

呼之即来
hū zhī jí lái

gọi là đến ngay

呼之即来,挥之即去
hū zhī jí lái , huī zhī jí qù

gọi là đến, bảo đi là đi

呼来喝去
hū lái hè qù

hô gọi sai bảo

和得来
hé de lái

hợp nhau

哭得死去活来
kū de sǐ qù huó lái

khóc thảm thiết

喘不过气来
chuǎn bu guò qì lái

không thở được

喜来登
xǐ lái dēng

Sheraton

严格来说
yán gé lái shuō

nói một cách nghiêm ngặt

严格来讲
yán gé lái jiǎng

nói một cách nghiêm ngặt

回过头来
huí guò tóu lái

quay đầu lại

在我看来
zài wǒ kàn lái

theo tôi thấy

外来人
wài lái rén

người nước ngoài

外来成语
wài lái chéng yǔ

thành ngữ vay mượn

外来投资
wài lái tóu zī

đầu tư nước ngoài

外来物种
wài lái wù zhǒng

loài ngoại lai

外来词
wài lái cí

từ vay mượn

外来语
wài lái yǔ

từ vay mượn

外来货
wài lái huò

hàng ngoại nhập

夜来香
yè lái xiāng

hoa huệ (Agave amica)

大日如来
dà rì rú lái

Đại Nhật Như Lai, Phật của sự giác ngộ tối thượng

大限到来
dà xiàn dào lái

chết

天外来客
tiān wài lái kè

khách từ ngoài không gian