杵
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. cái chày
- 2. chọc
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 杵
Có công mài sắt, có ngày nên kim
mài sắt thành kim (thành ngữ); bóng: kiên trì trong việc khó
máu chảy thành sông, đủ để nổi chày (thành ngữ); máu chảy thành sông
kim cương chử (vật nghi lễ của Phật giáo)
xem 磨杵成針|磨杵成针