枢
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. bản lề
- 2. trục
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 枢
đầu mối; trung tâm (giao thông)
trung khu
hệ thần kinh trung ương
đầu mối giao thông
sao Thiên Khu
sao Thiên Khu trong chòm Đại Hùng
bản lề cửa không bao giờ bị mọt ăn
đô sát viện
cơ mật viện
hồng y (chức vụ trong Giáo hội Công giáo)
hồng y (chức vụ trong Giáo hội Công giáo)
trục xoay; điểm tựa
nước chảy không thối, bản lề cửa không mọt (thành ngữ)
đầu mối giao thông quan trọng
Kinh Linh Khu, văn bản y học cổ Trung Quốc