Định nghĩa
- 1. bản lề
- 2. trục
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 枢
trung tâm
trung khu
hệ thần kinh trung ương
đầu mối giao thông
sao Thiên Khu
sao Thiên Khu trong chòm Đại Hùng
bản lề cửa không bao giờ bị mọt ăn
đô sát viện
cơ mật viện
hồng y (chức vụ trong Giáo hội Công giáo)
hồng y (chức vụ trong Giáo hội Công giáo)
trục xoay; điểm tựa
nước chảy không thối, bản lề cửa không mọt (thành ngữ)
đầu mối giao thông quan trọng
Kinh Linh Khu, văn bản y học cổ Trung Quốc