Định nghĩa
- 1. táo tàu; táo đỏ
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1这红 枣 很甜。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 枣
táo tàu khô
nuốt chửng cả quả táo tàu
xem 紅棗|红枣
đánh một cái tát, rồi cho một quả táo ngọt (thành ngữ)
quả táo tàu
huyện Zaoqiang ở Hành Thủy, Hà Bắc
huyện Zaoqiang (ở Hành Thủy, Hà Bắc)
cây táo tàu
mứt táo tàu
Zaozhuang, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông
Zaozhuang, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông
Zaoyang, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn, Hồ Bắc
Zaoyang, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn, Hồ Bắc
xấu xí
xấu xí
quả chà là
táo tàu đỏ
táo tẩm mật
táo ngâm rượu
táo gai chua (Ziziphus jujuba var. spinosa)
táo ngâm rượu
quả kim quất hình bầu dục; quả kim quất Nagami (Citrus margarita)
táo tàu xanh hoặc xanh lục