Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. điều tra và xử lý
- 2. xử lý vụ việc
- 3. điều tra và giải quyết
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
查处 commonly collocates with official terms like 案件, 问题, 违规行为.
Common mistakes
Do not use 查处 for personal handling of small matters; it is for official investigations.
Câu ví dụ
Hiển thị 1警方 查处 了一起非法交易案件。
The police investigated and dealt with an illegal trading case.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.