Bỏ qua đến nội dung

chù
HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Rất phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nơi
  2. 2. vị trí
  3. 3. điểm

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
死他。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 8800298)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 处

住处
zhù chù

chỗ ở

何处
hé chù

ở đâu

判处
pàn chǔ

xét xử

到处
dào chù

mọi nơi

去处
qù chù

điểm đến

和平共处
hé píng gòng chǔ

sống chung hoà bình

四处
sì chù

ở khắp nơi

坏处
huài chu

hại

好处
hǎo chǔ

dễ hòa đồng

好处
hǎo chu

lợi ích

恰到好处
qià dào hǎo chù

đúng lúc

惩处
chéng chǔ

trừng phạt

朝夕相处
zhāo xī xiāng chǔ

sống cùng nhau suốt ngày đêm

查处
chá chǔ

điều tra và xử lý

此处
cǐ chù

ở đây

深处
shēn chù

sâu thẳm

用处
yòng chu

sự hữu ích

益处
yì chu

lợi ích

相处
xiāng chǔ

tương tác

短处
duǎn chù

khuyết điểm

处分
chǔ fèn

kỷ luật

处在
chǔ zài

处境
chǔ jìng

tình cảnh

处方
chǔ fāng

toa thuốc

处于
chǔ yú

ở trong

处理
chǔ lǐ

xử lý

处置
chǔ zhì

xử lý

处罚
chǔ fá

trừng phạt

处处
chù chù

mọi nơi

处长
chù zhǎng

trưởng phòng

办事处
bàn shì chù

văn phòng

远处
yuǎn chù

xứ xa

长处
cháng chù

điểm mạnh

随处可见
suí chù kě jiàn

có thể thấy ở khắp mọi nơi

难处
nán chu

khó khăn

一无是处
yī wú shì chù

không có điểm nào tốt

并处
bìng chǔ

xử phạt bổ sung

中央处理机
zhōng yāng chǔ lǐ jī

bộ xử lý trung tâm

串处理
chuàn chǔ lǐ

xử lý chuỗi

交汇处
jiāo huì chù

nơi giao nhau

人事处
rén shì chù

phòng nhân sự

人往高处爬,水往低处流
rén wǎng gāo chù pá , shuǐ wǎng dī chù liú

xem 人往高處走,水往低處流|人往高处走,水往低处流

人往高处走,水往低处流
rén wǎng gāo chù zǒu , shuǐ wǎng dī chù liú

người ta hướng lên chỗ cao, nước chảy về chỗ thấp (thành ngữ)

人生何处不相逢
rén shēng hé chù bù xiāng féng

thế giới nhỏ bé làm sao

代表处
dài biǎo chù

văn phòng đại diện

信号处理
xìn hào chǔ lǐ

xử lý tín hiệu

僻处
pì chǔ

nằm ở nơi hẻo lánh

内心深处
nèi xīn shēn chù

tận đáy lòng

公证处
gōng zhèng chù

phòng công chứng

共处
gòng chǔ

cùng chung sống

再处理
zài chǔ lǐ

tái xử lý

出处
chū chù

nguồn gốc

分析处理
fēn xī chǔ lǐ

phân tích xử lý

别处
bié chù

nơi khác

到处可见
dào chù kě jiàn

phổ biến khắp nơi

区处
qū chǔ

xử lý

区处
qū chù

chỗ ở

原处
yuán chù

chỗ cũ

及时处理
jí shí chǔ lǐ

xử lý kịp thời

及时处理,事半功倍
jí shí chǔ lǐ , shì bàn gōng bèi

Xử lý kịp thời, hiệu quả gấp đôi, công sức giảm một nửa

可取之处
kě qǔ zhī chù

điểm đáng khen

各处
gè chù

khắp nơi

向何处
xiàng hé chù

đi về đâu

周处
zhōu chǔ

Chu Xử

和平共处五项原则
hé píng gòng chǔ wǔ xiàng yuán zé

Năm nguyên tắc chung sống hòa bình

和睦相处
hé mù xiāng chǔ

sống hòa thuận với nhau

售票处
shòu piào chù

phòng bán vé

图像处理
tú xiàng chǔ lǐ

xử lý hình ảnh

在深处
zài shēn chù

ở sâu bên trong

在高处
zài gāo chù

trên cao

地处
dì chǔ

tọa lạc tại

外事处
wài shì chù

Phòng Ngoại vụ (tại trường đại học)

多任务处理
duō rèn wu chǔ lǐ

đa nhiệm (tin học)

大处着眼,小处着手
dà chù zhuó yǎn , xiǎo chù zhuó shǒu

nghĩ đến bức tranh lớn, bắt đầu từ những việc nhỏ (thành ngữ)

天涯何处无芳草
tiān yá hé chù wú fāng cǎo

trên đời còn nhiều người tốt khác (thành ngữ)

妙处
miào chù

nơi lý tưởng

存车处
cún chē chù

bãi gửi xe (cho xe đạp)

害处
hài chu

tác hại

宿处
sù chù

chỗ ở

寄存处
jì cún chù

kho hàng

审处
shěn chǔ

xem xét và quyết định

居处
jū chǔ

sống

居处
jū chù

nơi ở

影像处理
yǐng xiàng chǔ lǐ

xử lý hình ảnh

得饶人处且饶人
dé ráo rén chù qiě ráo rén

ở đâu có thể tha thứ cho người thì hãy tha thứ (thành ngữ); ai cũng có thể mắc lỗi, hãy tha thứ khi có thể

从严惩处
cóng yán chéng chǔ

xử lý nghiêm khắc

微处理器
wēi chǔ lǐ qì

bộ vi xử lý

微处理机
wēi chǔ lǐ jī

bộ vi xử lý

患处
huàn chù

chỗ bị thương

情报处
qíng bào chù

cơ quan tình báo; bộ phận tình báo

憩息处
qì xī chù

khu nghỉ ngơi

所到之处
suǒ dào zhī chù

bất cứ nơi nào người ta đến

批处理
pī chǔ lǐ

tệp lô

拐弯处
guǎi wān chù

góc cua

拐角处
guǎi jiǎo chù

góc phố

政府新闻处
zhèng fǔ xīn wén chù

cơ quan dịch vụ thông tin

政教处
zhèng jiào chǔ

phòng giáo dục chính trị (trong trường học) (Trung Quốc)

政训处
zhèng xùn chù

phòng huấn luyện chính trị (trong thời kỳ cách mạng Trung Quốc, sau đổi thành bộ phận chính trị

数据处理
shù jù chǔ lǐ

xử lý dữ liệu

文字处理
wén zì chǔ lǐ

xử lý văn bản

文书处理
wén shū chǔ lǐ

công việc giấy tờ; công việc văn thư

新闻处
xīn wén chù

cơ quan tin tức

明处
míng chù

nơi sáng sủa

暗处
àn chù

nơi kín đáo

书记处
shū ji chù

ban thư ký

会合处
huì hé chù

chỗ nối

有益处
yǒu yì chu

có ích

未处理
wèi chǔ lǐ

chưa được xử lý

本处
běn chù

nơi này

某处
mǒu chù

một nơi nào đó

核燃料后处理
hé rán liào hòu chǔ lǐ

xử lý lại nhiên liệu hạt nhân

正确处理
zhèng què chǔ lǐ

xử lý đúng cách

正确处理人民内部矛盾
zhèng què chǔ lǐ rén mín nèi bù máo dùn

Về việc xử lý đúng đắn các mâu thuẫn trong nội bộ nhân dân, tác phẩm của Mao Trạch Đông năm 1957

每处
měi chù

khắp nơi

水处理
shuǐ chǔ lǐ

xử lý nước

污水处理厂
wū shuǐ chǔ lǐ chǎng

nhà máy xử lý nước thải

泰然处之
tài rán chǔ zhī

xử lý tình huống một cách bình tĩnh (thành ngữ)

海事处
hǎi shì chù

Cục Hàng hải (Hồng Kông)

满处
mǎn chù

khắp nơi

无一事而不学,无一时而不学,无一处而不得
wú yī shì ér bù xué , wú yī shí ér bù xué , wú yī chù ér bù dé

Học mọi việc, học mọi lúc, học mọi nơi.

无处
wú chù

không nơi nào

无处不在
wú chù bù zài

ở khắp mọi nơi

无处可寻
wú chù kě xún

không thể tìm thấy ở đâu

无处容身
wú chù róng shēn

không nơi dung thân

无论何处
wú lùn hé chù

bất cứ nơi nào

热处理
rè chǔ lǐ

xử lý nhiệt (ví dụ đối với kim loại)

燕雀处堂
yàn què chù táng

chim trong lồng ở nhà (thành ngữ); mất cảnh giác vì sống thoải mái

独处
dú chǔ

sống một mình

献处
xiàn chǔ

hiến dâng sự trinh trắng của mình cho

痛处
tòng chù

chỗ đau

眼观四处,耳听八方
yǎn guān sì chù , ěr tīng bā fāng

xem 眼觀四面,耳聽八方|眼观四面,耳听八方

破处
pò chǔ

phá màng trinh

私处
sī chù

bộ phận kín

税捐稽征处
shuì juān jī zhēng chù

Sở thu thuế Đài Bắc (cơ quan thuế)

立身处世
lì shēn chǔ shì

cách xử thế và giao tiếp trong xã hội (thành ngữ)

绝处逢生
jué chù féng shēng

tìm được lối thoát khi mọi thứ dường như vô vọng (thành ngữ)

总管理处
zǒng guǎn lǐ chù

trụ sở chính

老处女
lǎo chǔ nǚ

gái già

联合国秘书处
lián hé guó mì shū chù

Ban Thư ký Liên Hợp Quốc

联合国难民事务高级专员办事处
lián hé guó nán mín shì wù gāo jí zhuān yuán bàn shì chù

Văn phòng Cao ủy Liên Hợp Quốc về người tị nạn (UNHCR)

联机分析处理
lián jī fēn xī chǔ lǐ

xử lý phân tích trực tuyến OLAP

自然语言处理
zì rán yǔ yán chǔ lǐ

xử lý ngôn ngữ tự nhiên, NLP

苦处
kǔ chu

nỗi khổ

着处
zhuó chù

khắp nơi

蔽身处
bì shēn chù

nơi trú ẩn

藏身之处
cáng shēn zhī chù

nơi ẩn náu

藏身处
cáng shēn chù

nơi ẩn nấp

处世
chǔ shì

xử thế

处世之道
chǔ shì zhī dào

cách sống

处世原则
chǔ shì yuán zé

một châm ngôn

处之泰然
chǔ zhī tài rán

xem 泰然處之|泰然处之

处事
chǔ shì

xử lý công việc; giải quyết sự việc

处事原则
chǔ shì yuán zé

một châm ngôn

处刑
chǔ xíng

kết án

处堂燕雀
chù táng yàn què

chim trong lồng ở nhà (thành ngữ); ví von mất cảnh giác vì sống thoải mái

处女
chǔ nǚ

trinh nữ; gái còn trinh

处女作
chǔ nǚ zuò

tác phẩm đầu tay

处女膜
chǔ nǚ mó

màng trinh

处女航
chǔ nǚ háng

chuyến đi biển đầu tiên

处子
chǔ zǐ

trinh nữ

处子秀
chǔ zǐ xiù

màn ra mắt (của nam diễn viên hoặc vận động viên)

处心积虑
chǔ xīn jī lǜ

mưu đồ tích cực (thành ngữ)

处所
chù suǒ

nơi chốn

处方药
chǔ fāng yào

thuốc kê đơn

处暑
chǔ shǔ

Chushu hay Hết nóng, tiết thứ 14 trong 24 tiết khí, từ 23 tháng 8 đến 7 tháng 9

处格
chù gé

cách định vị

处死
chǔ sǐ

xử tử

处决
chǔ jué

xử tử (tội phạm bị kết án)

处治
chǔ zhì

trừng phạt

处理器
chǔ lǐ qì

bộ xử lý

处理者
chǔ lǐ zhě

trình xử lý (tin học)

处理能力
chǔ lǐ néng lì

khả năng xử lý

处男
chǔ nán

trai tân

处级
chù jí

cấp sở

处警
chǔ jǐng

xử lý sự cố khẩn cấp (của cảnh sát v.v.)

处变不惊
chǔ biàn bù jīng

bình tĩnh trước biến cố (thành ngữ)

街道办事处
jiē dào bàn shì chù

trụ sở phường

裁处
cái chǔ

xử lý

补票处
bǔ piào chù

quầy bán vé bổ sung

触处
chù chù

khắp nơi

设身处地
shè shēn chǔ dì

đặt mình vào hoàn cảnh của người khác

贮水处
zhù shuǐ chù

hồ chứa nước

踏破铁鞋无觅处,得来全不费工夫
tà pò tiě xié wú mì chù , dé lái quán bù fèi gōng fu

đi khắp nơi tìm kiếm thứ gì đó, chỉ để rồi tìm thấy nó một cách dễ dàng

身处
shēn chǔ

ở (một nơi nào đó)

身首异处
shēn shǒu yì chù

bị chặt đầu (thành ngữ)

军情五处
jūn qíng wǔ chù

MI5 (cơ quan phản gián quân sự Anh)

军情六处
jūn qíng liù chù

MI6 (cơ quan tình báo quân sự Anh)

军机处
jūn jī chù

Cơ mật xử (cơ quan quân sự và chính trị thời nhà Thanh)

近处
jìn chù

nơi gần

回旋处
huí xuán chù

bùng binh; vòng xoay giao thông

通讯处
tōng xùn chù

địa chỉ liên lạc

避风处
bì fēng chù

nơi tránh gió

酌情处理
zhuó qíng chǔ lǐ

xem 酌情辦理|酌情办理

酌处
zhuó chǔ

tùy ý xử lý

酌处权
zhuó chǔ quán

quyền quyết định

错处
cuò chu

lỗi

阴凉处
yīn liáng chù

nơi râm mát

随处
suí chù

khắp nơi

隐藏处
yǐn cáng chù

nơi trú ẩn

杂处
zá chǔ

(của các yếu tố khác nhau) trộn lẫn với nhau