Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. năng lượng hạt nhân
- 2. năng lượng nguyên tử
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
Commonly used with 发电 (generate electricity) as in 核能发电.
Câu ví dụ
Hiển thị 2核能 是一种清洁能源。
我們身處 核能 時代。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.