Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hạt
  2. 2. hạch
  3. 3. lõi

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这个桃子的 很小。
戰爭將會為人類帶來滅亡。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1399363)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 核

审核
shěn hé

kiểm tra

核实
hé shí

xác nhận

核对
hé duì

kiểm tra

核心
hé xīn

lõi

核桃
hé tao

hạnh nhân

核武器
hé wǔ qì

vũ khí hạt nhân

核能
hé néng

năng lượng hạt nhân

核电站
hé diàn zhàn

nhà máy điện hạt nhân

考核
kǎo hé

đánh giá

不扩散核武器条约
bù kuò sàn hé wǔ qì tiáo yuē

Hiệp ước không phổ biến vũ khí hạt nhân

中国核能总公司
zhōng guó hé néng zǒng gōng sī

Tổng công ty Hạt nhân Trung Quốc

伏隔核
fú gé hé

nhân bên (giải phẫu)

似核
sì hé

vùng nhân

信使核糖核酸
xìn shǐ hé táng hé suān

ARN thông tin

内核
nèi hé

lõi

全面禁止核试验条约
quán miàn jìn zhǐ hé shì yàn tiáo yuē

Hiệp ước Cấm thử hạt nhân toàn diện

北京核武器研究所
běi jīng hé wǔ qì yán jiū suǒ

Viện Nghiên cứu Vũ khí Hạt nhân Bắc Kinh

千吨级核武器
qiān dūn jí hé wǔ qì

vũ khí hạt nhân cấp kiloton

原子核
yuán zǐ hé

hạt nhân nguyên tử

原核
yuán hé

nhân sơ

原核生物
yuán hé shēng wù

sinh vật nhân sơ

原核生物界
yuán hé shēng wù jiè

giới sinh vật nhân sơ

原核细胞
yuán hé xì bāo

tế bào nhân sơ

原核细胞型微生物
yuán hé xì bāo xíng wēi shēng wù

vi sinh vật dạng tế bào nhân sơ

去氧核糖核酸
qù yǎng hé táng hé suān

axit deoxyribonucleic

反核
fǎn hé

chống hạt nhân

单核细胞
dān hé xì bāo

bạch cầu đơn nhân

单核细胞增多症
dān hé xì bāo zēng duō zhèng

tăng bạch cầu đơn nhân

地下核爆炸
dì xià hé bào zhà

vụ nổ hạt nhân dưới lòng đất

地下核试验
dì xià hé shì yàn

thử nghiệm hạt nhân dưới lòng đất

地核
dì hé

lõi Trái Đất

地面核爆炸
dì miàn hé bào zhà

vụ nổ hạt nhân trên mặt đất

多形核白细胞
duō xíng hé bái xì bāo

bạch cầu đa nhân

大气层核试验
dà qì céng hé shì yàn

thử nghiệm hạt nhân trong khí quyển

导弹核潜艇
dǎo dàn hé qián tǐng

tàu ngầm hạt nhân mang tên lửa

小型核武器
xiǎo xíng hé wǔ qì

vũ khí hạt nhân cỡ nhỏ

山核桃
shān hé tao

cây hồ đào

彗核
huì hé

nhân sao chổi

形核
xíng hé

sự tạo mầm

复核
fù hé

xem xét lại

成核
chéng hé

sự tạo mầm

战略核力量
zhàn lüe4 hé lì liang

lực lượng hạt nhân chiến lược

战略核武器
zhàn lüe4 hé wǔ qì

vũ khí hạt nhân chiến lược

战术核武器
zhàn shù hé wǔ qì

vũ khí hạt nhân chiến thuật

抗核加固
kàng hé jiā gù

gia cố chống hạt nhân

攻击型核潜艇
gōng jī xíng hé qián tǐng

tàu ngầm hạt nhân tấn công

放射性核素
fàng shè xìng hé sù

nuclide phóng xạ

有核国家
yǒu hé guó jiā

các quốc gia có vũ khí hạt nhân

朝核问题
cháo hé wèn tí

vấn đề hạt nhân Triều Tiên

朝鲜核谈
cháo xiǎn hé tán

đàm phán về chương trình hạt nhân của Triều Tiên

杏仁核
xìng rén hé

hạch hạnh nhân

查核
chá hé

kiểm tra

核不扩散
hé bù kuò sàn

không phổ biến vũ khí hạt nhân

核事件
hé shì jiàn

sự cố hạt nhân

核仁
hé rén

hạch nhân (trong nhân tế bào)

核僵持
hé jiāng chí

thế cân bằng hạt nhân

核冬天
hé dōng tiān

mùa đông hạt nhân

核准
hé zhǔn

phê chuẩn

核出口控制
hé chū kǒu kòng zhì

kiểm soát xuất khẩu hạt nhân

核分裂
hé fēn liè

phân hạch hạt nhân

核动力
hé dòng lì

năng lượng hạt nhân

核动力航空母舰
hé dòng lì háng kōng mǔ jiàn

tàu sân bay chạy bằng năng lượng hạt nhân

核势
hé shì

tiềm năng hạt nhân

核原料
hé yuán liào

nguyên liệu hạt nhân

核反应
hé fǎn yìng

phản ứng hạt nhân

核反应堆
hé fǎn yìng duī

lò phản ứng hạt nhân

核反击
hé fǎn jī

phản kích hạt nhân

核合成
hé hé chéng

sự tổng hợp hạt nhân

核问题
hé wèn tí

vấn đề hạt nhân

核四
hé sì

Nhà máy điện hạt nhân thứ tư gần Tân Bắc, Đài Loan

核四级共振
hé sì jí gòng zhèn

cộng hưởng tứ cực hạt nhân (vật lý)

核国家
hé guó jiā

các quốc gia hạt nhân

核地雷
hé dì léi

mìn đất hạt nhân

核均势
hé jūn shì

thế cân bằng hạt nhân

核型
hé xíng

kiểu nhân (di truyền học)

核大国
hé dà guó

cường quốc hạt nhân

核威
hé wēi

sức mạnh hạt nhân

核威慑
hé wēi shè

răn đe hạt nhân

核威慑力量
hé wēi shè lì liang

lực lượng răn đe hạt nhân

核威慑政策
hé wēi shè zhèng cè

chính sách răn đe hạt nhân

核子
hé zǐ

hạt nhân

核子医学
hé zǐ yī xué

y học hạt nhân

核定
hé dìng

kiểm tra và xác định

核对峙
hé duì zhì

bế tắc hạt nhân

核对帐目
hé duì zhàng mù

kiểm tra sổ sách kế toán

核导弹
hé dǎo dàn

tên lửa hạt nhân

核小体
hé xiǎo tǐ

nucleosome

核屏蔽
hé píng bì

che chắn hạt nhân

核工业
hé gōng yè

công nghiệp hạt nhân

核工业部
hé gōng yè bù

Bộ Công nghiệp Hạt nhân

核工程
hé gōng chéng

kỹ thuật hạt nhân

核废物
hé fèi wù

chất thải hạt nhân

核弹
hé dàn

đầu đạn hạt nhân

核弹头
hé dàn tóu

đầu đạn hạt nhân tái nhập khí quyển

核战
hé zhàn

chiến tranh hạt nhân

核战斗部
hé zhàn dòu bù

đầu đạn hạt nhân

核技术
hé jì shù

công nghệ hạt nhân

核推进
hé tuī jìn

đẩy bằng năng lượng hạt nhân

核扩散
hé kuò sàn

phổ biến vũ khí hạt nhân

核查
hé chá

kiểm tra

核查小组
hé chá xiǎo zǔ

đội thanh tra

核柱
hé zhù

cột hạt nhân

核桃仁
hé tao rén

nhân quả óc chó

核模型
hé mó xíng

mô hình hạt nhân

核武
hé wǔ

vũ khí hạt nhân

核武库
hé wǔ kù

kho vũ khí hạt nhân

核热
hé rè

nhiệt hạt nhân

核燃料
hé rán liào

nhiên liệu hạt nhân

核燃料后处理
hé rán liào hòu chǔ lǐ

xử lý lại nhiên liệu hạt nhân

核燃料燃耗
hé rán liào rán hào

mức độ đốt cháy nhiên liệu hạt nhân

核爆炸
hé bào zhà

vụ nổ hạt nhân

核爆炸装置
hé bào zhà zhuāng zhì

thiết bị nổ hạt nhân

核物理
hé wù lǐ

vật lý hạt nhân

核球
hé qiú

lõi

核当量
hé dāng liàng

năng suất hạt nhân

核发电
hé fā diàn

phát điện hạt nhân

核发电厂
hé fā diàn chǎng

nhà máy điện hạt nhân

核相互作用
hé xiāng hù zuò yòng

tương tác hạt nhân

核磁共振
hé cí gòng zhèn

cộng hưởng từ hạt nhân (NMR)

核算
hé suàn

tính toán

核糖
hé táng

ribose

核糖核酸
hé táng hé suān

axit ribonucleic (ARN)

核糖体
hé táng tǐ

ribosome

核素
hé sù

nuclide

核结构
hé jié gòu

cấu trúc hạt nhân

核聚变
hé jù biàn

phản ứng tổng hợp hạt nhân

核能源
hé néng yuán

năng lượng hạt nhân

核自旋
hé zì xuán

spin hạt nhân

核苷
hé gān

nucleoside

核苷酸
hé gān suān

nucleotide

核裁军
hé cái jūn

giải trừ vũ khí hạt nhân

核裂变
hé liè biàn

phân hạch nguyên tử

核装置
hé zhuāng zhì

thiết bị hạt nhân

核设施
hé shè shī

cơ sở hạt nhân

核试
hé shì

thử nghiệm vũ khí hạt nhân

核试爆
hé shì bào

vụ thử hạt nhân

核试验
hé shì yàn

thử nghiệm hạt nhân

核试验堆
hé shì yàn duī

lò phản ứng thử nghiệm hạt nhân

核试验场
hé shì yàn chǎng

bãi thử hạt nhân

核谈判
hé tán pàn

đàm phán hạt nhân

核证模型
hé zhèng mó xíng

mô hình xác minh

核变形
hé biàn xíng

biến dạng hạt nhân

核军备
hé jūn bèi

vũ khí hạt nhân

核辐射
hé fú shè

bức xạ hạt nhân

核转变
hé zhuǎn biàn

sự biến đổi hạt nhân

核轰炸
hé hōng zhà

vụ ném bom hạt nhân

核轰炸机
hé hōng zhà jī

máy bay ném bom hạt nhân

核连锁反应
hé lián suǒ fǎn yìng

phản ứng dây chuyền hạt nhân

核酮糖
hé tóng táng

ribulose (một loại đường)

核酸
hé suān

axit nucleic

核销
hé xiāo

kiểm toán và xóa sổ

核防御
hé fáng yù

phòng thủ hạt nhân

核陀螺
hé tuó luó

con quay hạt nhân

核电
hé diàn

năng lượng hạt nhân

核电厂
hé diàn chǎng

nhà máy điện hạt nhân

核电磁脉冲
hé diàn cí mài chōng

xung điện từ hạt nhân

核电荷数
hé diàn hè shù

điện tích hạt nhân

核驳
hé bó

bác bỏ (đơn xin cấp bằng sáng chế v.v.)

核碱基
hé jiǎn jī

nucleobase

核黄素
hé huáng sù

riboflavin (vitamin B2)

梅核气
méi hé qì

(Đông y) khí mận hạt, cảm giác có khối u ở cổ họng (globus pharyngis) hoặc đờm ứ đọng

弃核
qì hé

từ bỏ vũ khí hạt nhân

极核
jí hé

nhân cực

标称核武器
biāo chēng hé wǔ qì

vũ khí hạt nhân danh nghĩa

欧洲核子中心
ōu zhōu hé zǐ zhōng xīn

Tổ chức Nghiên cứu Hạt nhân Châu Âu CERN, tại Geneva

欧洲核子研究中心
ōu zhōu hé zǐ yán jiū zhōng xīn

Tổ chức Nghiên cứu Hạt nhân Châu Âu (CERN), tại Geneva

民用核国家
mín yòng hé guó jiā

cường quốc hạt nhân dân sự

氘核
dāo hé

deuteron

氢原子核
qīng yuán zǐ hé

hạt nhân nguyên tử hydro

水下核爆炸
shuǐ xià hé bào zhà

vụ nổ hạt nhân dưới nước

水下核试验
shuǐ xià hé shì yàn

thử nghiệm hạt nhân dưới nước

流体核试验
liú tǐ hé shì yàn

thử nghiệm nổ hạt nhân thủy động lực (HNE)

减核
jiǎn hé

giải trừ quân bị

涡核
wō hé

mắt xoáy

无核
wú hé

phi hạt nhân

无核化
wú hé huà

phi hạt nhân hóa

无核区
wú hé qū

khu phi hạt nhân

熔核
róng hé

điểm nóng chảy (trong hàn)

热核
rè hé

nhiệt hạch

热核反应堆
rè hé fǎn yìng duī

lò phản ứng nhiệt hạch

热核武器
rè hé wǔ qì

vũ khí nhiệt hạch

热核聚变反应
rè hé jù biàn fǎn yìng

phản ứng nhiệt hạch

真核
zhēn hé

nhân thực

硬核
yìng hé

hardcore

禁止核武器试验条约
jìn zhǐ hé wǔ qì shì yàn tiáo yuē

hiệp ước cấm thử vũ khí hạt nhân

稽核
jī hé

kiểm toán

细胞核
xì bāo hé

nhân tế bào

结核
jié hé

bệnh lao

结核杆菌
jié hé gǎn jūn

trực khuẩn lao

结核病
jié hé bìng

bệnh lao

结核菌素
jié hé jūn sù

trực khuẩn lao

肺结核
fèi jié hé

bệnh lao phổi

肺结核病
fèi jié hé bìng

bệnh lao phổi

脱氧核糖
tuō yǎng hé táng

đường deoxyribose

脱氧核糖核酸
tuō yǎng hé táng hé suān

ADN

脱氧核苷酸
tuō yǎng hé gān suān

deoxyribonucleoside monophosphate

脱氧脱糖核酸
tuō yǎng tuō táng hé suān

axit deoxyribonucleic (ADN)

腺嘌呤核苷三磷酸
xiàn piào lìng hé gān sān lín suān

adenosine triphosphat (ATP)

荔枝核
lì zhī hé

hạt vải (trong Đông y)

苹果核
píng guǒ hé

lõi táo