桃花
Định nghĩa
- 1. hoa đào
- 2. (nghĩa bóng) chuyện tình ái
Đã ẩn 1 nghĩa vì thô tục hoặc nhạy cảm. Thành viên trả phí có thể chọn hiển thị.
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Từ chứa 桃花
xem 桃花源
gỗ gụ
Vở kịch lịch sử về những ngày cuối cùng của triều đại nhà Minh của Khổng Thượng Nhâm
sứa nước ngọt (Craspedacusta)
lũ mùa xuân (vào thời hoa đào nở)
suối hoa đào, một vùng đất ẩn giấu thanh bình và thịnh vượng
chuyện tình buồn
gặp vận đào hoa