Định nghĩa
- 1. đào
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2我吃了一个 桃 。
你從來沒吃過獼猴 桃 嗎?
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 桃
hạnh nhân
cây đào
hoa đào
xem 桃花源
xem 桃花源
tiên đào
thành phố Tiên Đào
đồng tính luyến ái
(thần thoại) đào tiên, do Tây Vương Mẫu giữ
bánh bao hình quả đào trường thọ
cây trúc đào (Nerium indicum)
cây hồ đào
cây hồ đào
cây hạnh nhân
amiđan
viêm amidan
amiđan
viêm amidan
đưa quả đào, nhận lại quả mận (thành ngữ); đáp lại ân huệ
thay thế một vật bằng vật khác
huyện tự trị người Miêu Tùng Đào, thuộc địa khu Đồng Nhân, Quý Châu
huyện tự trị dân tộc Miêu Tùng Đào, Quý Châu
nhân quả óc chó
Đào Viên, thành phố và huyện ở Đài Loan
Lời thề kết nghĩa vườn đào, lời thề kết nghĩa anh em giữa Lưu Bị, Trương Phi và Quan Vũ ở đầu Tam Quốc Diễn Nghĩa
thành phố Đào Viên ở phía bắc Đài Loan, thủ phủ của huyện Đào Viên
kết nghĩa anh em (từ 'Tam Quốc Diễn Nghĩa') (thành ngữ)
huyện Đào Viên ở Đài Loan
quận Đào Thành của thành phố Hành Thủy, Hà Bắc
quận Đào Thành, thuộc thành phố Hành Thủy, Hà Bắc
Momotaro hay Chàng trai đào, nhân vật chính trong truyện dân gian Nhật Bản
quả đào
quận Đào Sơn, thành phố Thất Đài Hà, Hắc Long Giang
quận Đào Sơn, thành phố Thất Đài Hà, Hắc Long Giang
hình trái tim ♥
lũ mùa xuân (vào thời hoa đào nở)
huyện Đào Giang ở Ích Dương, Hồ Nam
huyện Đào Giang ở thành phố Ích Dương, tỉnh Hồ Nam
huyện Đào Nguyên, thuộc Thường Đức, Hồ Nam, Trung Quốc
huyện Đào Nguyên ở Thường Đức, Hồ Nam
hương Đào Nguyên, một hương ở huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan
hồng đào
má hồng má phấn
màu hồng đào
tin đồn tình ái
vụ án liên quan đến bê bối tình dục (luật)
gỗ gụ
Vở kịch lịch sử về những ngày cuối cùng của triều đại nhà Minh của Khổng Thượng Nhâm
sứa nước ngọt (Craspedacusta)
lũ mùa xuân (vào thời hoa đào nở)
suối hoa đào, một vùng đất ẩn giấu thanh bình và thịnh vượng
vận đào hoa
cây sim (Myrtus communis)
họ Myrtaceae (họ bao gồm sim, hương thảo, oregano v.v.)
quả khế
anh đào
Vườn Anh Đào, vở kịch của Sê-khốp
xem 櫻桃小嘴|樱桃小嘴
miệng nhỏ như quả anh đào (thành ngữ)
xem 聖女果|圣女果
củ cải đỏ nhỏ (loại củ cải mùa hè)
đào mật
quả xuân đào
táo tình yêu
chuyện tình buồn
khỉ trộm đào (võ thuật), dùng một tay làm phân tán đối thủ và tay kia nắm lấy hạ bộ của đối phương
quả kiwi
rô ♥ (trong trò chơi bài)
quả óc chó
Kẹp hạt dẻ (vở ballet)
đẹp như đào mận
đào mật
đào tiên (loại đào dẹt, còn gọi là đào Saturn hoặc đào donut)
tiệc thắng lợi thưởng thức đào tiên của Tây Vương Mẫu
gặp vận đào hoa
bích ♠ (trong trò chơi bài)