Bỏ qua đến nội dung

táo
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đào

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我吃了一个
你從來沒吃過獼猴 嗎?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 8825041)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 桃

核桃
hé tao

hạnh nhân

桃树
táo shù

cây đào

桃花
táo huā

hoa đào

世外桃源
shì wài táo yuán

xem 桃花源

世外桃花源
shì wài táo huā yuán

xem 桃花源

仙桃
xiān táo

tiên đào

仙桃市
xiān táo shì

thành phố Tiên Đào

分桃
fēn táo

đồng tính luyến ái

寿桃
shòu táo

(thần thoại) đào tiên, do Tây Vương Mẫu giữ

寿桃包
shòu táo bāo

bánh bao hình quả đào trường thọ

夹竹桃
jiā zhú táo

cây trúc đào (Nerium indicum)

山核桃
shān hé tao

cây hồ đào

山胡桃木
shān hú táo mù

cây hồ đào

扁桃
biǎn táo

cây hạnh nhân

扁桃腺
biǎn táo xiàn

amiđan

扁桃腺炎
biǎn táo xiàn yán

viêm amidan

扁桃体
biǎn táo tǐ

amiđan

扁桃体炎
biǎn táo tǐ yán

viêm amidan

投桃报李
tóu táo bào lǐ

đưa quả đào, nhận lại quả mận (thành ngữ); đáp lại ân huệ

李代桃僵
lǐ dài táo jiāng

thay thế một vật bằng vật khác

松桃县
sōng táo xiàn

huyện tự trị người Miêu Tùng Đào, thuộc địa khu Đồng Nhân, Quý Châu

松桃苗族自治县
sōng táo miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Miêu Tùng Đào, Quý Châu

核桃仁
hé tao rén

nhân quả óc chó

桃园
táo yuán

Đào Viên, thành phố và huyện ở Đài Loan

桃园三结义
táo yuán sān jié yì

Lời thề kết nghĩa vườn đào, lời thề kết nghĩa anh em giữa Lưu Bị, Trương Phi và Quan Vũ ở đầu Tam Quốc Diễn Nghĩa

桃园市
táo yuán shì

thành phố Đào Viên ở phía bắc Đài Loan, thủ phủ của huyện Đào Viên

桃园结义
táo yuán jié yì

kết nghĩa anh em (từ 'Tam Quốc Diễn Nghĩa') (thành ngữ)

桃园县
táo yuán xiàn

huyện Đào Viên ở Đài Loan

桃城
táo chéng

quận Đào Thành của thành phố Hành Thủy, Hà Bắc

桃城区
táo chéng qū

quận Đào Thành, thuộc thành phố Hành Thủy, Hà Bắc

桃太郎
táo tài láng

Momotaro hay Chàng trai đào, nhân vật chính trong truyện dân gian Nhật Bản

桃子
táo zi

quả đào

桃山
táo shān

quận Đào Sơn, thành phố Thất Đài Hà, Hắc Long Giang

桃山区
táo shān qū

quận Đào Sơn, thành phố Thất Đài Hà, Hắc Long Giang

桃心
táo xīn

hình trái tim ♥

桃汛
táo xùn

lũ mùa xuân (vào thời hoa đào nở)

桃江
táo jiāng

huyện Đào Giang ở Ích Dương, Hồ Nam

桃江县
táo jiāng xiàn

huyện Đào Giang ở thành phố Ích Dương, tỉnh Hồ Nam

桃源
táo yuán

huyện Đào Nguyên, thuộc Thường Đức, Hồ Nam, Trung Quốc

桃源县
táo yuán xiàn

huyện Đào Nguyên ở Thường Đức, Hồ Nam

桃源乡
táo yuán xiāng

hương Đào Nguyên, một hương ở huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

桃红
táo hóng

hồng đào

桃腮粉脸
táo sāi fěn liǎn

má hồng má phấn

桃色
táo sè

màu hồng đào

桃色新闻
táo sè xīn wén

tin đồn tình ái

桃色案件
táo sè àn jiàn

vụ án liên quan đến bê bối tình dục (luật)

桃花心木
táo huā xīn mù

gỗ gụ

桃花扇
táo huā shàn

Vở kịch lịch sử về những ngày cuối cùng của triều đại nhà Minh của Khổng Thượng Nhâm

桃花水母
táo huā shuǐ mǔ

sứa nước ngọt (Craspedacusta)

桃花汛
táo huā xùn

lũ mùa xuân (vào thời hoa đào nở)

桃花源
táo huā yuán

suối hoa đào, một vùng đất ẩn giấu thanh bình và thịnh vượng

桃花运
táo huā yùn

vận đào hoa

桃金娘
táo jīn niáng

cây sim (Myrtus communis)

桃金娘科
táo jīn niáng kē

họ Myrtaceae (họ bao gồm sim, hương thảo, oregano v.v.)

杨桃
yáng táo

quả khế

樱桃
yīng táo

anh đào

樱桃园
yīng táo yuán

Vườn Anh Đào, vở kịch của Sê-khốp

樱桃小口
yīng táo xiǎo kǒu

xem 櫻桃小嘴|樱桃小嘴

樱桃小嘴
yīng táo xiǎo zuǐ

miệng nhỏ như quả anh đào (thành ngữ)

樱桃小番茄
yīng táo xiǎo fān qié

xem 聖女果|圣女果

樱桃萝卜
yīng táo luó bo

củ cải đỏ nhỏ (loại củ cải mùa hè)

水蜜桃
shuǐ mì táo

đào mật

油桃
yóu táo

quả xuân đào

洋蒲桃
yáng pú táo

táo tình yêu

烂桃花
làn táo huā

chuyện tình buồn

猴子偷桃
hóu zi tōu táo

khỉ trộm đào (võ thuật), dùng một tay làm phân tán đối thủ và tay kia nắm lấy hạ bộ của đối phương

猕猴桃
mí hóu táo

quả kiwi

红桃
hóng táo

rô ♥ (trong trò chơi bài)

胡桃
hú táo

quả óc chó

胡桃夹子
hú táo jiā zi

Kẹp hạt dẻ (vở ballet)

艳如桃李
yàn rú táo lǐ

đẹp như đào mận

蜜桃
mì táo

đào mật

蟠桃
pán táo

đào tiên (loại đào dẹt, còn gọi là đào Saturn hoặc đào donut)

蟠桃胜会
pán táo shèng huì

tiệc thắng lợi thưởng thức đào tiên của Tây Vương Mẫu

走桃花运
zǒu táo huā yùn

gặp vận đào hoa

黑桃
hēi táo

bích ♠ (trong trò chơi bài)