Định nghĩa
- 1. khung
- 2. khung cửa
- 3. khung hình
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
4 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2请把那个 框 挂在墙上。
CakePHP 是 PHP 框 架。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 框
khung
bộ phương
bộ khuông
khung ngắm cảnh
bộ khung đồng tự
hộp thoại (tin học)
hộp văn bản (tin học)
lưu đồ
khung gỗ
lưu đồ
khung (của kính, đồ trang trí nhỏ, v.v.)
đóng khung
khuôn khổ cố định (thành ngữ); sự hạn chế của các quy ước xã hội và điều cấm kỵ (thường mang nghĩa xấu)
khung tranh
khung ảnh
khung cửa sổ
những quy ước cứng nhắc
Công ước khung của Liên Hợp Quốc về biến đổi khí hậu
hộp kiểm
chuyển tiếp khung (viễn thông)
khung kết nối
khung
khung ảnh
khung cảnh sân khấu
khung cửa
khung cửa
khung trang (tin học)
khung đen (quanh ảnh thờ hoặc cáo phó)