桓
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. cây bồ hòn (Sapindus mukurossi)
- 2. to lớn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 桓
Trương Ấn Hoàn (1837-1900), chính trị gia cuối thời Thanh và nhà ngoại giao cấp cao Trung Quốc
huyện tự trị Mãn Châu Hoàn Nhân tại Bản Khê, Liêu Ninh
huyện tự trị dân tộc Mãn Hoàn Nhân tại Bản Khê, Liêu Ninh
huyện tự trị người Mãn Hoàn Nhân tại Bản Khê, Liêu Ninh
Huantai, huyện thuộc địa cấp thị Zibo, tỉnh Sơn Đông
Huyện Hoàn Đài ở Truy Bác, Sơn Đông
hùng mạnh
Hoàn Huyền (369-404), tướng lĩnh tham gia vào sự tan rã của Đông Tấn
Ô Hoàn (bộ lạc du mục)
đi qua lại
La Dung Hoàn (1902-1963), lãnh đạo quân sự cộng sản Trung Quốc
Tề Hoàn công (trị vì 685-643 TCN), một trong Ngũ Bá thời Xuân Thu