棚
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. lều; lán; chòi
- 2. mái che; giàn
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 棚
nhà kính
Lễ Lều Tạm
dù có dựng lều dài nghìn dặm, tiệc nào rồi cũng tàn
trần nhà
che tay che mắt
(phương ngữ) nói đùa
phim trường
nhà kính
lều tạm
nhà lều, lều quán
khu nhà ổ chuột
giàn
giàn mắt cáo
mái che
mái che bằng chiếu
chật ních
lều tạm
trung tâm cứu trợ lương thực
lều tranh
quầy hàng có mái che
mái hiên
trần nhà