棚
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. nhà tạm, lều
- 2. mái che, tán
- 3. túp lều, lều tranh
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 棚
nhà kính
Lễ Lều Tạm
dù có dựng lều dài nghìn dặm, tiệc nào rồi cũng tàn
trần nhà
che tay che mắt
(phương ngữ) nói đùa
phim trường
nhà kính
lều tạm
nhà lều, lều quán
khu nhà ổ chuột
giàn
giàn mắt cáo
mái che
mái che bằng chiếu
chật ních
lều tạm
trung tâm cứu trợ lương thực
lều tranh
quầy hàng có mái che
mái hiên
trần nhà