Định nghĩa
- 1. quả lựu
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 榴
quả lựu
lựu đạn
lựu
ngọc hồng lựu
đạn nổ mạnh
lựu pháo
súng phóng lựu
quả sầu riêng
sầu riêng
người lao động có năng lực nhưng khó chịu khi làm việc chung
quả sầu riêng
đạn pháo nổ mảnh
lựu đạn phóng từ súng
lựu
lựu đạn phóng tên lửa (RPG)
ổi
leuxit
quả lựu
hạt lựu
cây lựu
ngọc hồng lựu