Định nghĩa
- 1. cây hòe (Sophora japonica)
- 2. cây hòe Nhật Bản
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 槐
cây huái
keo dại
cây hòe
cây hòe
chỉ cây dâu mà mắng cây hòe (nghĩa bóng: chỉ trích gián tiếp)
quận Hoài Âm, thuộc thành phố Tế Nam, Sơn Đông
quận Hoài Âm, thuộc thành phố Tế Nam, Sơn Đông
robinia hispida (cây keo hoa hồng)
cây keo đen (Robinia pseudoacacia)
cây keo dại (Robinia pseudoacacia)