Bỏ qua đến nội dung

cáo

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khe
  2. 2. rãnh
  3. 3. kênh

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

15 nét

Từ chứa 槽

水槽
shuǐ cáo

bồn rửa

跳槽
tiào cáo

đổi việc

三马同槽
sān mǎ tóng cáo

ba ngựa cùng máng cỏ (thành ngữ, ám chỉ Tư Mã Ý và hai con trai); những kẻ mưu phản dưới cùng một mái nhà

倒槽
dǎo cáo

chết (gia súc)

凹槽
āo cáo

rãnh

卡槽
kǎ cáo

khe cắm thẻ

吐槽
tù cáo

chê bai; chế giễu

吐槽大会
tù cáo dà huì

Roast! (chương trình hài kịch Trung Quốc)

插槽
chā cáo

khe cắm

槽位
cáo wèi

khe cắm

槽坊
cáo fang

xưởng ủ bia

槽孔
cáo kǒng

rãnh

槽牙
cáo yá

răng hàm

槽车
cáo chē

xe bồn (chở xăng dầu, hóa chất)

槽钢
cáo gāng

thép hình máng

槽头
cáo tóu

máng ăn trong chuồng ngựa

槽齿目
cáo chǐ mù

Bộ Thecodontia (nhóm phân loại bò sát cổ, nay không còn dùng)

槽齿类
cáo chǐ lèi

bò sát răng ổ (loài bò sát tồn tại trong kỷ Permi và Trias)

水落归槽
shuǐ luò guī cáo

nước chảy về chỗ cũ (thành ngữ); nghĩa bóng: con người nhớ về nơi mình thuộc về

河槽
hé cáo

lòng sông

洗涤槽
xǐ dí cáo

bể rửa

溜槽
liū cáo

máng trượt

沟槽
gōu cáo

rãnh

牛骥同槽
niú jì tóng cáo

bò và ngựa nổi tiếng cùng một máng cỏ (thành ngữ); ví người tầm thường và người vĩ đại bị đối xử như nhau

胸槽
xiōng cáo

khe ngực

卧槽
wò cáo

(tiếng lóng Internet) (thay cho) chết tiệt

键槽
jiàn cáo

rãnh then

食槽
shí cáo

máng cỏ

饲槽
sì cáo

máng ăn

马槽
mǎ cáo

máng cỏ