槽
Định nghĩa
- 1. khe
- 2. rãnh
- 3. kênh
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 槽
bồn rửa
nhảy việc; chuyển chỗ làm
ba ngựa cùng máng cỏ (thành ngữ, ám chỉ Tư Mã Ý và hai con trai); những kẻ mưu phản dưới cùng một mái nhà
chết (gia súc)
rãnh
khe cắm thẻ
chê bai; châm chọc
Roast! (chương trình hài kịch Trung Quốc)
khe cắm
khe cắm
xưởng ủ bia
rãnh
răng hàm
xe bồn (chở xăng dầu, hóa chất)
thép hình máng
máng ăn trong chuồng ngựa
Bộ Thecodontia (nhóm phân loại bò sát cổ, nay không còn dùng)
bò sát răng ổ (loài bò sát tồn tại trong kỷ Permi và Trias)
nước chảy về chỗ cũ (thành ngữ); nghĩa bóng: con người nhớ về nơi mình thuộc về
lòng sông
bể rửa
máng trượt
rãnh
bò và ngựa nổi tiếng cùng một máng cỏ (thành ngữ); ví người tầm thường và người vĩ đại bị đối xử như nhau
rãnh then
máng cỏ
máng ăn
máng cỏ