Bỏ qua đến nội dung

模拟

mó nǐ
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mô phỏng
  2. 2. đại diện
  3. 3. tương tự

Usage notes

Collocations

常与“考试”、“环境”、“信号”等搭配,如“模拟考试”(mock exam)、“模拟环境”(simulated environment)、“模拟信号”(analog signal)。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我们在教室里 模拟 了一场面试。
We simulated an interview in the classroom.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.