Bỏ qua đến nội dung

模特儿

mó tèr
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mô델
  2. 2. môdel

Usage notes

Collocations

Commonly collocates with verbs like 当 (dāng, 'to work as') and 做 (zuò, 'to be'), e.g., 当模特儿.

Formality

模特儿 is commonly used in colloquial mainland Mandarin, while 模特 is slightly more formal or abbreviated.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
她想当 模特儿
She wants to be a model.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.