Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 6 Trạng từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đặc biệt
  2. 2. độc đáo
  3. 3. nổi bật

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这件衣服 漂亮。
很獨
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13214810)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 特

奇特
qí tè

lạ

模特儿
mó tèr

mô델

特例
tè lì

trường hợp đặc biệt

特价
tè jià

giá đặc biệt

特别
tè bié

đặc biệt

特制
tè zhì

đặc biệt

特地
tè dì

đặc biệt

特大
tè dà

rất lớn

特定
tè dìng

đặc biệt

特征
tè zhēng

đặc trưng

特快
tè kuài

tốc hành

特性
tè xìng

tính chất

特意
tè yì

đặc biệt

特有
tè yǒu

đặc trưng

特权
tè quán

quyền đặc biệt

特殊
tè shū

đặc biệt

特产
tè chǎn

đặc sản

特色
tè sè

đặc trưng

特质
tè zhì

đặc điểm

特邀
tè yāo

lời mời đặc biệt

特长
tè cháng

điểm mạnh cá nhân

特点
tè diǎn

đặc điểm

独特
dú tè

độc đáo

不特
bù tè

không chỉ

不逮捕特权
bù dài bǔ tè quán

quyền miễn trừ bắt giữ

丘比特
qiū bǐ tè

Cupid

中国特色社会主义
zhōng guó tè sè shè huì zhǔ yì

chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc

中央人民政府驻香港特别行政区联络办公室
zhōng yāng rén mín zhèng fǔ zhù xiāng gǎng tè bié xíng zhèng qū lián luò bàn gōng shì

Văn phòng Liên lạc của Chính phủ Nhân dân Trung ương tại Đặc khu Hành chính Hồng Kông

二连浩特
èr lián hào tè

Nhị Liên Hạo Đặc

二连浩特市
èr lián hào tè shì

Thành phố Nhị Liên Hạo Đặc

五毛特效
wǔ máo tè xiào

hiệu ứng đặc biệt rẻ tiền đáng cười

亚特兰大
yà tè lán dà

Atlanta

亚西尔·阿拉法特
yà xī ěr · ā lā fǎ tè

Yasser Arafat

亨特
hēng tè

Hunter (tên riêng)

人群管理特别用途车
rén qún guǎn lǐ tè bié yòng tú chē

xe quản lý đám đông chuyên dụng

代拿买特
dài ná mǎi tè

đinamit

代尔夫特
dài ěr fū tè

Delft

伊利亚特
yī lì yà tè

Iliad

伊尼特
yī ní tè

Aeneid của Virgil (sử thi về sự thành lập Rome)

伊斯特
yī sī tè

Istres

伏特
fú tè

vôn

伏特加
fú tè jiā

rượu vodka

伏特计
fú tè jì

vôn kế

休伊特
xiū yī tè

Hewitt

伯特兰
bó tè lán

Bertrand

伯特兰德
bó tè lán dé

Bertrand

布莱特妮·墨菲
bù lái tè nī · mò fēi

Brittany Murphy (1977-2009), nữ diễn viên người Mỹ

佛蒙特
fó méng tè

Vermont

佛蒙特州
fó méng tè zhōu

Vermont, tiểu bang Hoa Kỳ

兆瓦特
zhào wǎ tè

megawatt

克仑特罗
kè lún tè luō

clenbuterol

克娄巴特拉
kè lóu bā tè lā

Cleopatra

克莉奥佩特拉
kè lì ào pèi tè lā

Cleopatra (khoảng 70–30 TCN), nữ hoàng Ai Cập

克莱蒙特
kè lái méng tè

Clermont (thị trấn Pháp)

克赖斯特彻奇
kè lài sī tè chè qí

Christchurch (thành phố New Zealand)

克里特
kè lǐ tè

Crete

克里特岛
kè lǐ tè dǎo

đảo Crete

六枝特区
lù zhī tè qū

Khu đặc khu Lục Chi tại Lục Bàn Thủy, tây Quý Châu

凯尔特人
kǎi ěr tè rén

người Celt

凯特
kǎi tè

Kate

切特豪斯学校
qiē tè háo sī xué xiào

Trường Charterhouse (trường công lập ở Anh)

加沃特
jiā wò tè

gavotte (điệu nhảy Pháp phổ biến thế kỷ 18)

加特林
jiā tè lín

Gatling (tên riêng)

加特林机枪
jiā tè lín jī qiāng

súng Gatling

努瓦克肖特
nǔ wǎ kè xiāo tè

Nouakchott, thủ đô Mauritania

努纳武特
nǔ nà wǔ tè

Nunavut

北布拉班特
běi bù lā bān tè

Noord Brabant, Hà Lan

北莱茵·威斯特法伦州
běi lái yīn · wēi sī tè fǎ lún zhōu

bang Nordrhein-Westfalen

南特
nán tè

Nantes (thành phố ở Pháp)

博蒙特
bó méng tè

Beaumont

卡利卡特
kǎ lì kǎ tè

Calicut, thị trấn trên biển Ả Rập ở Kerala, Ấn Độ

卡斯特利翁
kǎ sī tè lì wēng

Castellón

卡斯特罗
kǎ sī tè luó

Castro (tên người)

卡斯特里
kǎ sī tè lǐ

Castries, thủ đô của Saint Lucia

卡特
kǎ tè

Carter (tên người)

卡特彼勒公司
kǎ tè bǐ lè gōng sī

Công ty Caterpillar

卡特尔
kǎ tè ěr

cacten

厄立特里亚
è lì tè lǐ yà

Eritrea

反特
fǎn tè

phản gián

古杰拉特邦
gǔ jié lā tè bāng

bang Gujarat

古吉拉特
gǔ jí lā tè

Gujarat

古吉拉特邦
gǔ jí lā tè bāng

Gujarat

古斯塔夫·施特雷泽曼
gǔ sī tǎ fū · shī tè léi zé màn

Gustav Stresemann

古尔班通古特沙漠
gǔ ěr bān tōng gǔ tè shā mò

Sa mạc Gurbantunggut, phía bắc Tân Cương

古特雷斯
gǔ tè léi sī

António Guterres (1949-), Tổng thư ký Liên Hợp Quốc (2017-), Thủ tướng Bồ Đào Nha (1995-2002)

史沫特莱
shǐ mò tè lái

Agnes Smedley (1892-1950), nhà báo và nhà hoạt động người Mỹ, đưa tin về Trung Quốc, đặc biệt là phe cộng sản

史特劳斯
shǐ tè láo sī

Strauss

史特龙
shǐ tè lóng

Stallone (tên người)

司各特
sī gè tè

Scott (tên người)

吉伯特氏症候群
jí bó tè shì zhèng hòu qún

hội chứng Gilbert

吉尔伯特
jí ěr bó tè

Gilbert (tên riêng)

吉尔伯特群岛
jí ěr bó tè qún dǎo

Quần đảo Gilbert

吉特巴
jí tè bā

jitterbug (điệu nhảy jitterbug)

呼和浩特
hū hé hào tè

Hohhot

呼和浩特市
hū hé hào tè shì

thành phố Hohhot

和平特使
hé píng tè shǐ

đặc sứ hòa bình

哈利·波特
hā lì · bō tè

Harry Potter, cậu bé phù thủy trong loạt tiểu thuyết của J.K. Rowling

哈姆雷特
hā mǔ léi tè

Hamlet (tên)

哈特福德
hā tè fú dé

Hartford

哈里森·施密特
hā lǐ sēn · shī mì tè

Harrison Schmitt (phi hành gia Apollo 17)

哥伦比亚特区
gē lún bǐ yà tè qū

Đặc khu Columbia, Hoa Kỳ

哥特人
gē tè rén

người Goth

哥特式
gē tè shì

kiểu gô-tích

喀奴特
kā nú tè

Canute

喀斯特
kā sī tè

karst

因特网
yīn tè wǎng

Internet

因特网提供商
yīn tè wǎng tí gōng shāng

nhà cung cấp dịch vụ Internet

因特网联通
yīn tè wǎng lián tōng

kết nối Internet

因纽特
yīn niǔ tè

người Inuit

因纽特人
yīn niǔ tè rén

người Inuit

国际特赦
guó jì tè shè

Tổ chức Ân xá Quốc tế

国际特赦组织
guó jì tè shè zǔ zhī

Tổ chức Ân xá Quốc tế

图雷特氏综合症
tú léi tè shì zōng hé zhèng

hội chứng Tourette

土特产
tǔ tè chǎn

đặc sản địa phương

土默特右旗
tǔ mò tè yòu qí

hữu kỳ Thổ Mặc Đặc

土默特左旗
tǔ mò tè zuǒ qí

Tumed tả kỳ

坎特伯雷
kǎn tè bó léi

Canterbury

坎特伯雷故事集
kǎn tè bó léi gù shì jí

Tuyển tập Truyện Canterbury

埃拉特
āi lā tè

Eilat, cảng và khu nghỉ dưỡng của Israel trên Biển Đỏ

埃文河畔斯特拉特福
āi wén hé pàn sī tè lā tè fú

Stratford-upon-Avon

埃斯特哈齐
āi sī tè hā qí

Esterházy

埃斯特朗
āi sī tè lǎng

Anders Jonas Ångström (1814-1874), nhà vật lý học người Thụy Điển

埃尔福特
āi ěr fú tè

Erfurt (thành phố Đức)

埃特纳火山
āi tè nà huǒ shān

núi Etna, núi lửa ở Ý

基尔特
jī ěr tè

phường hội (từ mượn)

塞尔特
sāi ěr tè

Celt; người Celt

塞尔特语
sāi ěr tè yǔ

tiếng Celt

夏洛特
xià luò tè

Charlotte (tên riêng)

夏洛特·勃良特
xià luò tè · bó liáng tè

Charlotte Brontë (1816-1855), nữ tiểu thuyết gia người Anh, chị cả trong ba chị em nhà Brontë, tác giả Jane Eyre

夏洛特敦
xià luò tè dūn

Charlottetown, thủ phủ của Đảo Hoàng tử Edward, Canada

夏洛特阿马利亚
xià luò tè ā mǎ lì yà

Charlotte Amalie, thủ phủ của Quần đảo Virgin thuộc Mỹ

外交特权
wài jiāo tè quán

đặc quyền ngoại giao

多特蒙德
duō tè méng dé

Dortmund, thành phố ở vùng Ruhr, Đức

大吃特吃
dà chī tè chī

ăn uống ngấu nghiến

大批特批
dà pī tè pī

chỉ trích nghiêm khắc

大谈特谈
dà tán tè tán

nói đi nói lại mãi về

大错特错
dà cuò tè cuò

hoàn toàn sai lầm

奥斯特洛夫斯基
ào sī tè luò fū sī jī

Nikolai Ostrovsky (1904-1936), nhà văn hiện thực xã hội chủ nghĩa Liên Xô

奥尔布赖特
ào ěr bù lài tè

Madeleine Albright (1937-), cựu Ngoại trưởng Hoa Kỳ

奥特曼
ào tè màn

Ultraman, siêu anh hùng khoa học viễn tưởng Nhật Bản

奥特朗托
ào tè lǎng tuō

Otranto, thành phố ở vùng gót chân đông nam nước Ý

奥特朗托海峡
ào tè lǎng tuō hǎi xiá

Eo biển Otranto giữa gót chân Ý và Albania

奥特莱斯
ào tè lái sī

cửa hàng outlet (từ mượn)

威斯敏斯特教堂
wēi sī mǐn sī tè jiào táng

Tu viện Westminster, Luân Đôn

威尔特郡
wēi ěr tè jùn

Wiltshire (hạt của Anh)

孤孑特立
gū jié tè lì

cô độc một mình trên đời

安东尼与克莉奥佩特拉
ān dōng ní yǔ kè lì ào pèi tè lā

Antony và Cleopatra, bi kịch năm 1606 của William Shakespeare

安特卫普
ān tè wèi pǔ

Antwerp (thành phố ở Bỉ)

密特朗
mì tè lǎng

Mitterrand

富布赖特
fù bù lài tè

Học bổng Fulbright

宝特瓶
bǎo tè píng

chai nhựa

尼安德特人
ní ān dé tè rén

người Neanderthal

尼特
ní tè

nit (ký hiệu: nt), đơn vị đo độ chói (từ mượn)

屯特
tún tè

Twente (vùng ở Hà Lan)

屯特大学
tún tè dà xué

Đại học Twente

巴克特里亚
bā kè tè lǐ yà

Bactria, một quốc gia cổ đại ở Trung Á

巴彦浩特
bā yàn hào tè

Bayanhot, thủ phủ của minh Alxa, Nội Mông

巴彦浩特镇
bā yàn hào tè zhèn

Thị trấn Bayanhot, thủ phủ của Liên minh Alxa, Nội Mông

巴斯特尔
bā sī tè ěr

Basseterre, thủ đô của Saint Kitts và Nevis

巴特
bā tè

Barth hoặc Barthes (tên người)

巴特瓦族
bā tè wǎ zú

xem 特瓦族

巴特纳
bā tè nà

Batna, thị trấn ở miền đông Algeria

布列斯特
bù liè sī tè

Brest, thành phố ở Belarus

布加勒斯特
bù jiā lè sī tè

Bucharest, thủ đô của Romania

布拉德·彼特
bù lā dé · bǐ tè

William Bradley "Brad" Pitt (1963-), diễn viên và nhà sản xuất phim người Mỹ

布里特妮
bù lǐ tè nī

Britney, Brittney hoặc Brittany (tên người)

布雷斯特
bù léi sī tè

Brest, thành phố cực tây của Pháp

布鲁特斯
bù lǔ tè sī

Brutus (tên người)

希尔伯特
xī ěr bó tè

David Hilbert (1862-1943), nhà toán học người Đức

希特勒
xī tè lè

Adolf Hitler (1889-1945)

希耳伯特
xī ěr bó tè

David Hilbert (1862-1943), nhà toán học người Đức

帕尼巴特
pà ní bā tè

Panipat, thành phố cổ ở Ấn Độ

帕特里克
pà tè lǐ kè

Patrick (tên riêng)

帕特里夏
pà tè lǐ xià

Patricia

帕特丽夏
pà tè lì xià

Patricia

帕萨特
pà sà tè

Passat (xe hơi)

庇西特拉图
bì xī tè lā tú

Pisistratus (-528 TCN), bạo chúa (người cai trị) của Athens vào các thời điểm khác nhau giữa năm 561 TCN và 528 TCN

底特律
dǐ tè lǜ

Detroit, Michigan

库尔特·瓦尔德海姆
kù ěr tè · wǎ ěr dé hǎi mǔ

Kurt Waldheim (1918-2007), nhà ngoại giao và chính trị gia Áo, Tổng thư ký Liên Hợp Quốc 1972-1981, Tổng thống Áo 1986-1992

德伦特
dé lún tè

Drenthe (tên)

惠斯特
huì sī tè

whist (từ mượn)

惠特妮·休斯顿
huì tè nī · xiū sī dùn

Whitney Houston (1963-2012), ca sĩ và diễn viên người Mỹ

爱玛·沃特森
ài mǎ · wò tè sēn

Emma Watson (1990-), nữ diễn viên người Anh

怀特
huái tè

White (tên người)

怀特岛
huái tè dǎo

Đảo Wight, đảo ngoài khơi bờ biển phía nam nước Anh

扎赉特
zhā lài tè

Jalaid (tên)

扎赉特旗
zhā lài tè qí

Kỳ Jalaid (huyện Jalaid, Mông Cổ Zhalaid khoshuu, thuộc minh Hưng An, Nội Mông Cổ)

扎鲁特
zā lǔ tè

Kỳ Jarud hoặc Jarud khoshuu ở Tongliao, Nội Mông

扎鲁特旗
zā lǔ tè qí

Kỳ Jarud (huyện tự trị ở Tongliao, Nội Mông)

托特
tuō tè

Thoth (thần thoại Ai Cập cổ đại)

托马斯·斯特恩斯·艾略特
tuō mǎ sī · sì tè ēn sī · ài lüe4 tè

T. S. Eliot (1888-1965), nhà thơ Anh

拉巴特
lā bā tè

Rabat, thủ đô của Maroc

拉斐特
lā fěi tè

Lafayette

拉马特甘
lā mǎ tè gān

Ramat Gan, thành phố ở Israel, nơi tọa lạc của Đại học Bar-Ilan

捷安特
jié ān tè

Giant Manufacturing, nhà sản xuất xe đạp Đài Loan

推特
tuī tè

Twitter (dịch vụ tiểu blog)

提克里特
tí kè lǐ tè

Tikrit

敌特
dí tè

kẻ địch (đặc vụ)

敌特分子
dí tè fèn zǐ

phần tử đặc vụ địch

斯佩耳特小麦
sī pèi ěr tè xiǎo mài

lúa mì spelt (Triticum spelta)