Bỏ qua đến nội dung

chéng
HSK 2.0 Cấp 6 Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cam
  2. 2. cam quýt

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

16 nét

Quan hệ giữa các từ

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这个 子很甜。
她喜歡柳 嗎?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 826101)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 橙

橙汁
chéng zhī

nước cam

柳橙
liǔ chéng

cam (quả)

柳橙汁
liǔ chéng zhī

nước cam

橙剂
chéng jì

chất độc da cam (thuốc diệt cỏ)

橙子
chéng zi

quả cam

橙斑翅柳莺
chéng bān chì liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lưng hung (Phylloscopus pulcher)

橙皮
chéng pí

vỏ cam

橙皮果酱
chéng pí guǒ jiàng

mứt cam

橙红色
chéng hóng sè

màu đỏ cam

橙翅噪鹛
chéng chì zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi Elliot (Trochalopteron elliotii)

橙胸咬鹃
chéng xiōng yǎo juān

(loài chim ở Trung Quốc) nuốt ngực cam (Harpactes oreskios)

橙胸姬鹟
chéng xiōng jī wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi họng hung (Ficedula strophiata)

橙胸绿鸠
chéng xiōng lǜ jiū

(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu xanh ngực cam (Treron bicinctus)

橙腹叶鹎
chéng fù yè bēi

chim xanh bụng cam (Chloropsis hardwickii)

橙色
chéng sè

màu cam

橙色剂
chéng sè jì

chất độc da cam

橙色战剂
chéng sè zhàn jì

chất độc da cam (thuốc diệt cỏ)

橙头地鸫
chéng tóu dì dōng

(loài chim ở Trung Quốc) hoét đầu cam (Geokichla citrina)

橙黄
chéng huáng

màu vàng cam

甜橙
tián chéng

cam ngọt (Citrus sinensis)

红橙
hóng chéng

cam máu

红橙黄绿蓝靛紫
hóng chéng huáng lǜ lán diàn zǐ

đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím (các màu của cầu vồng)

脐橙
qí chéng

cam rốn

酸橙
suān chéng

chanh

香橙
xiāng chéng

cam (cây và quả)

鲜橙多
xiān chéng duō

Xiānchéngduō, nhãn hiệu nước giải khát vị cam của Trung Quốc