Bỏ qua đến nội dung

qiàn
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nợ
  2. 2. thiếu
  3. 3. khuyết

Character focus

Thứ tự nét

4 strokes

Usage notes

Collocations

欠 often pairs with 债 (zhài, debt) as in 欠债 (qiànzhài, owe a debt) or with specific amounts, e.g., 欠钱 (qiànqián, owe money).

Common mistakes

Do not confuse 欠 (qiàn, to owe/lack) with 歉 (qiàn, apology). They share pronunciation but differ in meaning.

Câu ví dụ

Hiển thị 3
了很多债。
He owes a lot of debt.
他十块钱。
I owe him ten yuan.
Tom Mary三十元。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5534935)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.