正好
zhèng hǎo
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. vừa đúng; vừa vặn; thích hợp
- 2. đúng lúc; vừa kịp
- 3. vừa hay; tình cờ; đúng dịp
- 4. đúng; chính xác
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcBiến thể sắc thái
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3这双鞋 正好 合适。
事故发生时,他 正好 在场。
老师点名的时候,我 正好 不在。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.