Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bước
  2. 2. cách
  3. 3. giai đoạn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 5
跑完 后,他不停地喘气。
他跑完 出了一身汗。
他跑完 喘得说不出话。
他走了几 就停下了。
前進兩
Nguồn: Tatoeba.org (ID 351044)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 步

初步
chū bù

sơ bộ

同步
tóng bù

đồng bộ

地步
dì bù

trình độ

徒步
tú bù

đi bộ

散步
sàn bù

đi bộ

止步
zhǐ bù

dừng lại

步伐
bù fá

bước chân

步入
bù rù

bước vào

步行
bù xíng

đi bộ

步骤
bù zhòu

bước

脚步
jiǎo bù

bước chân

让步
ràng bù

nhượng bộ

起步
qǐ bù

bắt đầu

跑步
pǎo bù

chạy bộ

退步
tuì bù

lùi bước

逐步
zhú bù

bước từng bước

进一步
jìn yī bù

tiếp tục

进步
jìn bù

tiến bộ

一步登天
yī bù dēng tiān

một bước lên trời; (thành ngữ) thành công ngay lập tức, thăng tiến vượt bậc

一步到位
yī bù dào wèi

một bước đến nơi

一步一个脚印
yī bù yī gè jiǎo yìn

mỗi bước một dấu chân

一步裙
yī bù qún

váy bút chì

一步一趋
yī bù yī qū

xem 亦步亦趨|亦步亦趋

丁字步
dīng zì bù

bước chữ đinh

三脚两步
sān jiǎo liǎng bù

vội vàng

下一步
xià yī bù

bước tiếp theo

不敢越雷池一步
bù gǎn yuè léi chí yī bù

không dám vượt qua giới hạn quy định

五十步笑百步
wǔ shí bù xiào bǎi bù

chê người chạy trăm bước, kẻ chạy năm mươi bước cũng vậy

五步蛇
wǔ bù shé

rắn lục năm bước

亦步亦趋
yì bù yì qū

mù rán theo bước

代步
dài bù

phương tiện di chuyển

代步车
dài bù chē

xe di chuyển

便步走
biàn bù zǒu

đi bước đều thả lỏng

信步
xìn bù

dạo bước

借一步
jiè yī bù

xin nói chuyện riêng một chút

停步
tíng bù

dừng bước

健步如飞
jiàn bù rú fēi

chạy nhanh như bay

优步
yōu bù

Uber

先走一步
xiān zǒu yī bù

đi trước một bước

两步路
liǎng bù lù

một bước chân

八字步
bā zì bù

bước đi chữ bát

八步
bā bù

Bát Bộ

八步区
bā bù qū

quận Babu

分步骤
fēn bù zhòu

từng bước một

初步设想
chū bù shè xiǎng

ý tưởng sơ bộ

则步隆
zé bù lóng

Xa-bu-lôn

却步
què bù

lùi bước

原地踏步
yuán dì tà bù

giậm chân tại chỗ

同步加速器
tóng bù jiā sù qì

synchrotron

同步数位阶层
tóng bù shù wèi jiē céng

phân cấp số đồng bộ

四方步
sì fāng bù

bước đi chậm rãi

城步
chéng bù

huyện tự trị Miêu Thành Bộ tại Thiệu Dương, Hồ Nam

城步县
chéng bù xiàn

huyện tự trị người Miêu Thành Bộ tại Thiệu Dương, Hồ Nam

城步苗族自治县
chéng bù miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Miêu Thành Bộ tại Thiệu Dương, Hồ Nam

大步
dà bù

bước lớn

大步流星
dà bù liú xīng

sải bước dài

大踏步
dà tà bù

sải bước lớn

太空步
tài kōng bù

đi bộ trên mặt trăng (điệu nhảy)

太空漫步
tài kōng màn bù

đi bộ ngoài không gian

太空舞步
tài kōng wǔ bù

điệu nhảy moonwalk

学步
xué bù

học bước đi

学步车
xué bù chē

xe tập đi cho trẻ

安步当车
ān bù dàng chē

đi bộ thay vì đi xe (thành ngữ)

寸步不让
cùn bù bù ràng

không nhường một bước

寸步不离
cùn bù bù lí

theo sát ai đó (thành ngữ)

寸步难移
cùn bù nán yí

xem 寸步難行|寸步难行

寸步难行
cùn bù nán xíng

không thể nhúc nhích một bước (thành ngữ)

小步舞曲
xiǎo bù wǔ qǔ

minuet

平步青云
píng bù qīng yún

thăng tiến nhanh chóng trong sự nghiệp

弓箭步
gōng jiàn bù

bước cung tên (bước nhảy)

徐步
xú bù

đi dạo

徒步区
tú bù qū

khu vực dành cho người đi bộ

徒步旅行
tú bù lǚ xíng

đi bộ đường dài

徒步路径
tú bù lù jìng

đường mòn đi bộ

快步
kuài bù

bước nhanh

快步流星
kuài bù liú xīng

đi nhanh

快步跑
kuài bù pǎo

chạy nước kiệu

慢步
màn bù

với bước chậm

拽步
zhuài bù

sải bước dài

按步就班
àn bù jiù bān

tuân theo trình tự quy định

放慢脚步
fàng màn jiǎo bù

giảm tốc độ

故步自封
gù bù zì fēng

bảo thủ và trì trệ

散散步
sàn sàn bù

đi dạo

敛步
liǎn bù

(văn chương) chậm bước; dừng lại

新年进步
xīn nián jìn bù

Chúc mừng năm mới!

昂首阔步
áng shǒu kuò bù

bước đi hiên ngang, ngẩng cao đầu (thành ngữ); bước đi đầy khí thế và mạnh mẽ

曳步舞
yè bù wǔ

shuffle (điệu nhảy)

望而却步
wàng ér què bù

lùi bước vì e ngại; chùn bước

横断步道
héng duàn bù dào

lối đi bộ sang đường

横步
héng bù

bước ngang (trong khiêu vũ)

款步
kuǎn bù

bước đi chậm rãi

正步
zhèng bù

bước đều (trong diễu hành quân sự)

正步走
zhèng bù zǒu

diễu hành theo bước nghi lễ

步人后尘
bù rén hòu chén

theo bước chân người khác

步兵
bù bīng

bộ binh

步哨
bù shào

lính gác

步子
bù zi

bước đi

步子太大,容易扯着蛋
bù zi tài dà , róng yì chě zhe dàn

bước chân quá rộng thì dễ rách bìu (câu cửa miệng) (câu thoại của diễn viên Cát Ưu trong phim hài hành động Nhượng Tử Đạn Phi năm 2010)

步履
bù lǚ

dáng đi

步履紊乱
bù lǚ wěn luàn

bước chân hỗn loạn hoàn toàn

步履维艰
bù lǚ wéi jiān

đi lại khó khăn (thành ngữ)

步履蹒跚
bù lǚ pán shān

đi lại loạng choạng; lảo đảo

步态
bù tài

dáng đi

步态蹒跚
bù tài pán shān

đi loạng choạng

步摇
bù yáo

đồ trang sức lủng lẳng phụ nữ đeo

步操
bù cāo

diễn tập đội ngũ (quân sự, thể dục v.v.)

步斗踏罡
bù dǒu tà gāng

cúng bái các vị thần tinh tú (thành ngữ, chỉ thuật chiêm tinh Đạo giáo)

步月
bù yuè

dạo chơi dưới trăng

步枪
bù qiāng

súng trường

步步
bù bù

từng bước một

步步为营
bù bù wéi yíng

tiến từng bước và củng cố vị trí ở mỗi bước

步步高升
bù bù gāo shēng

leo lên từng bước

步武
bù wǔ

bước theo dấu chân ai

步法
bù fǎ

bộ pháp

步测
bù cè

đo bước

步犁
bù lí

cày đi bộ

步罡踏斗
bù gāng tà dǒu

cúng bái các vị thần tinh tú (thành ngữ, chỉ thuật chiêm tinh Đạo giáo)

步行区
bù xíng qū

khu vực dành cho người đi bộ

步行者
bù xíng zhě

người đi bộ

步行虫
bù xíng chóng

bọ chân đất

步行街
bù xíng jiē

khu vực cấm xe cộ

步话机
bù huà jī

máy bộ đàm

步调
bù diào

dáng đi

步调一致
bù diào yī zhì

hành động thống nhất

步足
bù zú

chân đi (của cua, tôm hùm, nhện v.v.)

步辇
bù niǎn

(văn chương) kiệu; cáng

步进制
bù jìn zhì

hệ thống từng bước

步进马达
bù jìn mǎ dá

động cơ bước

步道
bù dào

lối đi bộ

步韵
bù yùn

làm thơ theo vần của bài thơ khác

民主进步党
mín zhǔ jìn bù dǎng

DPP (Đảng Tiến bộ Dân chủ, Đài Loan)

游客止步
yóu kè zhǐ bù

du khách không được vào

滑步机
huá bù jī

máy tập hình elip

漫步
màn bù

đi dạo

漫步者
màn bù zhě

người đi dạo

狐步舞
hú bù wǔ

điệu nhảy fox-trot (điệu nhảy khiêu vũ)

独步
dú bù

đi một mình

留步
liú bù

(khách ra về nói) không cần tiễn

异步
yì bù

không đồng bộ

异步传输模式
yì bù chuán shū mó shì

chế độ truyền tải không đồng bộ

疾步
jí bù

đi nhanh

百尺竿头,更进一步
bǎi chǐ gān tóu , gèng jìn yī bù

nghĩa đen: sau khi leo lên cột cao trăm thước, nên tiến thêm một bước nữa (thành ngữ)

百步穿杨
bǎi bù chuān yáng

bắn trúng mục tiêu từ xa với độ chính xác cao (thành ngữ)

碎步
suì bù

bước nhỏ nhanh

稳步
wěn bù

một cách vững chắc

稳步不前
wěn bù bù qián

giẫm chân tại chỗ, không tiến triển gì (thành ngữ)

突击步枪
tū jī bù qiāng

súng trường tấn công

站稳脚步
zhàn wěn jiǎo bù

(nghĩa bóng) đứng vững, tạo được chỗ đứng

第一步
dì yī bù

bước một

箭步
jiàn bù

bước nhảy vọt đột ngột về phía trước

缓步
huǎn bù

đi chậm

纵步
zòng bù

sải bước

自动步道
zì dòng bù dào

băng chuyền di động

举步
jǔ bù

bước tới

举步维艰
jǔ bù wéi jiān

tiến bộ chỉ với rất nhiều khó khăn (thành ngữ)

舞步
wǔ bù

bước nhảy

苏步青
sū bù qīng

Tô Bộ Thanh (1902-2003), nhà toán học Trung Quốc

虚心使人进步,骄傲使人落后
xū xīn shǐ rén jìn bù , jiāo ào shǐ rén luò hòu

khiêm tốn giúp con người tiến bộ, kiêu ngạo khiến con người tụt hậu (câu nói của Mao Trạch Đông)

蜗行牛步
wō xíng niú bù

di chuyển chậm như ốc sên

规行矩步
guī xíng jǔ bù

tuân thủ nghiêm ngặt quy tắc, hành động theo khuôn phép (thành ngữ)

觑步
qù bù

dò xét

计步器
jì bù qì

máy đếm bước

猫步
māo bù

dáng đi uyển chuyển như mèo

走步
zǒu bù

đi bộ

跑步机
pǎo bù jī

máy chạy bộ

跑步者
pǎo bù zhě

người chạy bộ

跨步
kuà bù

sải bước

踏步
tà bù

bước đi

踏步不前
tà bù bù qián

bế tắc, đứng yên không tiến triển

踱方步
duó fāng bù

đi qua lại

踱步
duó bù

đi qua lại

蹲马步
dūn mǎ bù

ngồi tấn (trong võ thuật)

转步
zhuǎn bù

quay bước

近乎同步
jìn hū tóng bù

gần như đồng bộ

逐步升级
zhú bù shēng jí

sự leo thang

进步主义
jìn bù zhǔ yì

chủ nghĩa tiến bộ

进步号
jìn bù hào

Progress (tên tàu vũ trụ Nga)

迈步
mài bù

bước; tiến bước

邯郸学步
hán dān xué bù

bắt chước cách đi ở Hàm Đan (thành ngữ)

锐步
ruì bù

Reebok (hãng sản xuất đồ thể thao)

长足进步
cháng zú jìn bù

tiến bộ nhanh chóng

开步
kāi bù

bước tới

阔步
kuò bù

sải bước

非同步
fēi tóng bù

không đồng bộ

非同步传输模式
fēi tóng bù chuán shū mó shì

chế độ truyền dẫn không đồng bộ (ATM)

音步
yīn bù

âm bộ (đơn vị âm tiết trong thơ)

饭后百步走,活到九十九
fàn hòu bǎi bù zǒu , huó dào jiǔ shí jiǔ

đi bộ trăm bước sau bữa ăn sẽ sống lâu (tục ngữ)

马步
mǎ bù

(võ thuật) tấn ngựa (đứng tấn với hai chân rộng, như khi cưỡi ngựa)

高视阔步
gāo shì kuò bù

đi đứng oai vệ

齐步
qí bù

bước đều