Định nghĩa
- 1. khác nhau; rẽ nhánh
- 2. đường rẽ; đường nhánh
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 歧
khác biệt
đ歧视
điểm bất đồng
phân biệt đối xử theo giới tính
sự khác biệt
sự mơ hồ
bất đồng quan điểm
đường rẽ
Đèn đường rẽ, tiểu thuyết của nhà văn đời Thanh Lý Lục Viên
ngã ba đường
loại bỏ sự mơ hồ
Công ước về xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xử với phụ nữ
loại bỏ sự mơ hồ
phân biệt chủng tộc
lầm đường lạc lối