歧
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. khác nhau; rẽ nhánh
- 2. đường rẽ; đường nhánh
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1他反對種族 歧 視。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 歧
sự bất đồng; khác biệt (ý kiến)
phân biệt đối xử; kỳ thị
điểm bất đồng
phân biệt đối xử theo giới tính
sự khác biệt
sự mơ hồ
bất đồng quan điểm
đường rẽ
Đèn đường rẽ, tiểu thuyết của nhà văn đời Thanh Lý Lục Viên
ngã ba đường
loại bỏ sự mơ hồ
Công ước về xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xử với phụ nữ
loại bỏ sự mơ hồ
phân biệt chủng tộc
lầm đường lạc lối