殃
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. tai họa
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 殃
gặp tai họa; chịu vạ
lửa cháy cổng thành, tai họa lan đến cá ao (thành ngữ); người đứng ngoài cũng bị liên lụy
tai họa ắt sẽ giáng xuống những kẻ có đạo đức không xứng với địa vị xã hội của mình
gây tai họa cho
tai họa
làm hại đất nước và gây đau khổ cho nhân dân (thành ngữ)
bệnh tật nghiêm trọng
làm hại đất nước và gây khổ cho dân (thành ngữ)
Tích ác sẽ gặp tai ương (thành ngữ).