Định nghĩa
- 1. tai họa
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 殃
gặp họa
lửa cháy cổng thành, tai họa lan đến cá ao (thành ngữ); người đứng ngoài cũng bị liên lụy
tai họa ắt sẽ giáng xuống những kẻ có đạo đức không xứng với địa vị xã hội của mình
gây tai họa cho
tai họa
làm hại đất nước và gây đau khổ cho nhân dân (thành ngữ)
bệnh tật nghiêm trọng
làm hại đất nước và gây khổ cho dân (thành ngữ)
Tích ác sẽ gặp tai ương (thành ngữ).