毅
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. kiên nghị và quả quyết
- 2. kiên định
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 毅
kiên quyết
sức bền
quyết đoán
cương nghị mộc nột
Lưu Nghị
kiên nghị và bền bỉ
Fang Yi (1916-1997), quan chức cấp cao của Đảng
kiên trì
truyện Lưu Nghị, tác phẩm huyền ảo đời Đường của Lý Triều Uy, được các nhà soạn kịch đời sau ưa chuộng
Rong Yiren (1916-2005), Phó Chủ tịch nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa từ 1993 đến 1998, có vai trò quan trọng trong việc mở cửa nền kinh tế Trung Quốc cho các nhà đầu tư phương Tây
không do dự
Vương Nghị (1953-), Bộ trưởng Ngoại giao Trung Quốc (2013-) và Ủy viên Quốc vụ (2018-)
Fan Zhiyi (1969-), cầu thủ bóng đá
Trần Nghị (1901-1972), tướng lĩnh và chính trị gia cộng sản, Nguyên soái Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc từ 1955, Thị trưởng Thượng Hải những năm 1950, Bộ trưởng Ngoại giao Trung Quốc 1958-1972