每天
měi tiān
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. every day
- 2. everyday
Câu ví dụ
Hiển thị 5她 每天 練習彈鋼琴。
我 每天 祈禱。
他 每天 都要上学。
He has to go to school every day.
Do AI tạo
Nguồn:
Do AI tạo
他 每天 早上八点上班。
He goes to work at eight every morning.
Do AI tạo
Nguồn:
Do AI tạo
他 每天 都要上网。
He goes online every day.
Do AI tạo
Nguồn:
Do AI tạo
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Các mục do AI tạo được gắn nhãn.