Chuyển đến nội dung chính

天

tiān
HSK 3.0 Cấp 1 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trời; bầu trời
  2. 2. ngày; lượng từ đếm ngày
  3. 3. thời tiết
  4. 4. Thượng đế

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email
Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
天 好像要下雨了。
天 将要下雨了。
天 太热了,他不停地扇扇子。
天 渐渐黑了。
今 天 天 气真好。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 天

一天到晚
yī tiān dào wǎn

cả ngày

今天
jīn tiān

hôm nay

先天
xiān tiān

bẩm sinh; trời sinh

冬天
dōng tiān

mùa đông

前天
qián tiān

hôm kia; ngày hôm kia

半天
bàn tiān

nửa ngày

半边天
bàn biān tiān

phụ nữ (nửa bầu trời)

夏天
xià tiān

mùa hè; mùa hạ

天上
tiān shàng

trên trời; cõi trời

天下
tiān xià

thiên hạ; khắp thế giới

天主教
tiān zhǔ jiào

Công giáo

天使
tiān shǐ

thiên thần

天伦之乐
tiān lún zhī lè

niềm vui sum vầy gia đình; hạnh phúc gia đình

天分
tiān fèn

năng khiếu; thiên bẩm

天地
tiān dì

trời đất

天堂
tiān táng

thiên đường

天平
tiān píng

cân đĩa; cái cân

天性
tiān xìng

bản tính; thiên tính

天才
tiān cái

thiên tài

天文
tiān wén

thiên văn; thiên văn học

天桥
tiān qiáo

cầu vượt (cho người đi bộ)

天气
tiān qì

thời tiết

天然
tiān rán

tự nhiên

天然气
tiān rán qì

khí thiên nhiên

天生
tiān shēng

bẩm sinh; trời sinh

天真
tiān zhēn

ngây thơ

天空
tiān kōng

bầu trời

天经地义
tiān jīng dì yì

lẽ đương nhiên; chuyện hiển nhiên

天线
tiān xiàn

ăng-ten

天赋
tiān fù

thiên phú; năng khiếu bẩm sinh

天长地久
tiān cháng dì jiǔ

mãi mãi; vĩnh cửu; trường tồn cùng trời đất

天鹅
tiān é

thiên nga

后天
hòu tiān

ngày mốt

得天独厚
dé tiān dú hòu

được trời ưu đãi; có điều kiện thuận lợi đặc biệt

成天
chéng tiān

suốt ngày; cả ngày

整天
zhěng tiān

cả ngày; suốt ngày; trọn ngày

明天
míng tiān

ngày mai

星期天
xīng qī tiān

Chủ nhật

春天
chūn tiān

mùa xuân; xuân

昨天
zuó tiān

hôm qua

晴天
qíng tiān

trời nắng; ngày nắng; trời quang

异想天开
yì xiǎng tiān kāi

suy nghĩ viển vông; mơ tưởng hão huyền

当天
dāng tiān

ngày hôm đó

当天
dàng tiān

ngay hôm đó; trong ngày

白天
bái tiān

ban ngày

礼拜天
lǐ bài tiān

Chủ nhật

秋天
qiū tiān

mùa thu

翻天覆地
fān tiān fù dì

long trời lở đất; thay đổi to lớn

聊天
liáo tiān

trò chuyện; tán gẫu; nói chuyện phiếm

航天
háng tiān

du hành vũ trụ

航天员
háng tiān yuán

nhà du hành vũ trụ; phi hành gia

蓝天
lán tiān

bầu trời xanh

开天辟地
kāi tiān pì dì

khai thiên lập địa

阴天
yīn tiān

trời âm u; trời u ám

露天
lù tiān

ngoài trời; lộ thiên

惊天动地
jīng tiān dòng dì

kinh thiên động địa; chấn động trời đất

一人得道,鸡犬升天
yī rén dé dào , jī quǎn shēng tiān

một người đắc đạo, gà chó cũng lên tiên; nhờ vả người khác mà được thăng quan tiến chức

一半天
yī bàn tiān

trong một hai ngày tới

一个天南,一个地北
yī ge tiān nán , yī ge dì běi

mỗi người một nơi xa cách

一命归天
yī mìng guī tiān

xem 一命嗚呼|一命呜呼

一天一个样
yī tiān yī ge yàng

thay đổi từng ngày

一手遮天
yī shǒu zhē tiān

che khuất sự thật

一朝天子一朝臣
yī cháo tiān zǐ yī cháo chén

một triều đại vua, một triều đại quan

一步登天
yī bù dēng tiān

một bước lên trời; (thành ngữ) thành công ngay lập tức, thăng tiến vượt bậc

一柱擎天
yī zhù qíng tiān

một cột chống trời

三伏天
sān fú tiān

xem 三伏

三天打鱼,两天晒网
sān tiān dǎ yú , liǎng tiān shài wǎng

làm việc bất thường, không kiên trì

三天两头
sān tiān liǎng tóu

ngày nào cũng vậy

三天不打,上房揭瓦
sān tiān bù dǎ , shàng fáng jiē wǎ

ba ngày không đánh, leo lên nóc nhà bóc ngói

上半天
shàng bàn tiān

buổi sáng

上天无路,入地无门
shàng tiān wú lù , rù dì wú mén

hết đường thoát; bị dồn vào chân tường; cùng đường tuyệt lộ

上天入地
shàng tiān rù dì

lên trời xuống đất

上天
shàng tiān

trời; thượng đế; bay lên trời; qua đời; ngày hôm trước

上有天堂,下有苏杭
shàng yǒu tiān táng , xià yǒu sū háng

trên có thiên đường, dưới có Tô Hàng

上西天
shàng xī tiān

vãng Tây phương

下半天
xià bàn tiān

buổi chiều

不共戴天
bù gòng dài tiān

không đội trời chung

不啻天渊
bù chì tiān yuān

khác biệt một trời một vực

不知天高地厚
bù zhī tiān gāo dì hòu

không biết trời cao đất dày

不终天年
bù zhōng tiān nián

chết yểu

不见天日
bù jiàn tiān rì

tối tăm không thấy ánh sáng mặt trời; (nghĩa bóng) thế giới không có công lý

中国国家航天局
zhōng guó guó jiā háng tiān jú

Cục Quản lý Vũ trụ Quốc gia Trung Quốc

中国天主教爱国会
zhōng guó tiān zhǔ jiào ài guó huì

Hội Công giáo Yêu nước Trung Quốc

中国石油天然气集团公司
zhōng guó shí yóu tiān rán qì jí tuán gōng sī

Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Trung Quốc

中国航天工业公司
zhōng guó háng tiān gōng yè gōng sī

Tập đoàn Công nghiệp Hàng không Vũ trụ Trung Quốc

中天
zhōng tiān

đỉnh điểm (thiên văn học)

九天
jiǔ tiān

tầng trời thứ chín; tầng trời cao nhất

九天揽月
jiǔ tiān lǎn yuè

vươn tới vì sao

九天玄女
jiǔ tiān xuán nǚ

Huyền Nữ Cửu Thiên

也有今天
yě yǒu jīn tiān

cũng có ngày hôm nay

乳白天空
rǔ bái tiān kōng

trắng xóa

人不为己,天诛地灭
rén bù wèi jǐ , tiān zhū dì miè

Người không vì mình, trời tru đất diệt

人命关天
rén mìng guān tiān

nhân mệnh quan thiên

人外有人,天外有天
rén wài yǒu rén , tiān wài yǒu tiān

ngoài người còn có người, ngoài trời còn có trời (thành ngữ)

人定胜天
rén dìng shèng tiān

con người có thể chinh phục thiên nhiên

人算不如天算
rén suàn bù rú tiān suàn

mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên

人造天体
rén zào tiān tǐ

vệ tinh nhân tạo

人间天堂
rén jiān tiān táng

thiên đường trần gian

仰天
yǎng tiān

ngửa mặt lên trời

任天堂
rèn tiān táng

Nintendo

伏天
fú tiān

xem 三伏

俞天白
yú tiān bái

Dư Thiên Bạch

信天游
xìn tiān yóu

tín thiên du

信天翁
xìn tiān wēng

chim hải âu

倚天屠龙记
yǐ tiān tú lóng jì

Ỷ Thiên Đồ Long Ký

做一天和尚撞一天钟
zuò yī tiān hé shang zhuàng yī tiān zhōng

nghĩa đen làm sư một ngày thì đánh chuông một ngày (thành ngữ)

偷天换日
tōu tiān huàn rì

lừa gạt trắng trợn

伤天害理
shāng tiān hài lǐ

tàn hại trời lý

先天下之忧而忧,后天下之乐而乐
xiān tiān xià zhī yōu ér yōu , hòu tiān xià zhī lè ér lè

Lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ

先天不足
xiān tiān bù zú

thiếu hụt bẩm sinh

先天不足,后天失调
xiān tiān bù zú , hòu tiān shī tiáo

bẩm sinh đã yếu, sau lại càng suy nhược

先天性
xiān tiān xìng

bẩm sinh

先天性缺陷
xiān tiān xìng quē xiàn

dị tật bẩm sinh

先天愚型
xiān tiān yú xíng

hội chứng Down

先天与后天
xiān tiān yǔ hòu tiān

bẩm sinh và môi trường

光天化日
guāng tiān huà rì

giữa ban ngày ban mặt

全天
quán tiān

cả ngày

全天候
quán tiān hòu

mọi thời tiết

八十天环游地球
bā shí tiān huán yóu dì qiú

Vòng quanh thế giới trong 80 ngày

兼济天下
jiān jì tiān xià

làm cho cuộc sống của mọi người tốt đẹp hơn

冒天下之大不韪
mào tiān xià zhī dà bù wěi

xem 冒大不韙|冒大不韪

冰天雪地
bīng tiān xuě dì

trời băng đất tuyết

冶天
yě tiān

ATI, thương hiệu card đồ họa của AMD

刑天
xíng tiān

Hình Thiên, anh hùng khổng lồ không đầu trong thần thoại Trung Quốc bị Hoàng Đế chém đầu

别有天地
bié yǒu tiān dì

cảnh đẹp lạ thường

别有洞天
bié yǒu dòng tiān

nơi có cảnh đẹp lạ thường

前一天
qián yī tiān

ngày hôm trước

前半天
qián bàn tiān

buổi sáng

前几天
qián jǐ tiān

vài ngày trước

刘天华
liú tiān huá

Lưu Thiên Hoa

包打天下
bāo dǎ tiān xià

độc chiếm thiên hạ

包青天
bāo qīng tiān

Bao Thanh Thiên

北京航空航天大学
běi jīng háng kōng háng tiān dà xué

Đại học Hàng không và Vũ trụ Bắc Kinh

十天干
shí tiān gān

mười Thiên can

升天
shēng tiān

lên trời

南天门
nán tiān mén

Nam Thiên Môn

参天
cān tiān

cao chót vót

友谊地久天长
yǒu yì dì jiǔ tiān cháng

Auld Lang Syne, bài hát Scotland với lời của Robert Burns, hát để đánh dấu năm mới hoặc tiễn biệt

友谊天长地久
yǒu yì tiān cháng dì jiǔ

xem 友誼地久天長|友谊地久天长

受命于天
shòu mìng yú tiān

được trời ban cho mệnh làm vua

叫苦连天
jiào kǔ lián tiān

kêu khổ liên miên

司天台
sī tiān tái

đài thiên văn

吉人天相
jí rén tiān xiàng

xem 吉人自有天相

吉人自有天相
jí rén zì yǒu tiān xiàng

Trời giúp người lành

名满天下
míng mǎn tiān xià

nổi tiếng khắp thiên hạ

吴天明
wú tiān míng

Ngô Thiên Minh (1939-), đạo diễn phim Trung Quốc

呼天抢地
hū tiān qiāng dì

kêu trời giẫm đất

和尚打伞,无法无天
hé shang dǎ sǎn , wú fǎ wú tiān

làm càn, vô pháp vô thiên

咫尺天涯
zhǐ chǐ tiān yá

gần trong gang tấc mà xa như chân trời

哭天抹泪
kū tiān mǒ lèi

khóc lóc thảm thiết

哭声震天
kū shēng zhèn tiān

tiếng khóc vang trời

唯恐天下不乱
wéi kǒng tiān xià bù luàn

chỉ mong thiên hạ đại loạn (thành ngữ)

喜从天降
xǐ cóng tiān jiàng

niềm vui từ trời rơi xuống

丧天害理
sàng tiān hài lǐ

vô lương tâm

丧尽天良
sàng jìn tiān liáng

mất hết lương tâm

四大天王
sì dà tiān wáng

Tứ đại thiên vương

四脚朝天
sì jiǎo cháo tiān

bốn chân chổng lên trời

回天
huí tiān

xoay chuyển tình thế

回天乏术
huí tiān fá shù

(thành ngữ) không thể cứu vãn tình thế; vô phương cứu chữa

回天无力
huí tiān wú lì

bất lực xoay chuyển tình thế tuyệt vọng (thành ngữ)

国家航天局
guó jiā háng tiān jú

Cục Vũ trụ Quốc gia Trung Quốc

国色天香
guó sè tiān xiāng

quốc sắc thiên hương

在天之灵
zài tiān zhī líng

linh hồn người đã khuất

在天愿做比翼鸟,在地愿做连理枝
zài tiān yuàn zuò bǐ yì niǎo , zài dì yuàn zuò lián lǐ zhī
地久天长
dì jiǔ tiān cháng

bền lâu cùng trời đất

地老天荒
dì lǎo tiān huāng

xem 天荒地老

地角天涯
dì jiǎo tiān yá

chân trời góc bể

坐井观天
zuò jǐng guān tiān

ngồi đáy giếng nhìn trời; thiển cận, hẹp hòi

埋天怨地
mán tiān yuàn dì

trách trời oán đất

增长天
zēng zhǎng tiān

Virudhaka (một trong Tứ Thiên Vương)

多闻天
duō wén tiān

Vaisravana (một trong các Thiên Vương)

大前天
dà qián tiān

ba ngày trước

大天鹅
dà tiān é

thiên nga lớn (Cygnus cygnus)

大后天
dà hòu tiān

ba ngày nữa

大白天
dà bái tiān

ban ngày

大闹天宫
dà nào tiān gōng

Đại náo Thiên Cung, câu chuyện về Tôn Ngộ Không trong Tây Du Ký

天上下刀子
tiān shàng xià dāo zi

mưa dao từ trên trời rơi xuống (thành ngữ)

天上不会掉馅饼
tiān shàng bù huì diào xiàn bǐng

không có bữa trưa miễn phí (thành ngữ)

天上掉馅饼
tiān shàng diào xiàn bǐng

bánh thịt từ trên trời rơi xuống (thành ngữ)

天下大乱
tiān xià dà luàn

thiên hạ đại loạn

天下太平
tiān xià tài píng

thiên hạ thái bình (thành ngữ); hòa bình và thịnh vượng

天下没有不散的宴席
tiān xià méi yǒu bù sàn de yàn xí

xem 天下沒有不散的筵席|天下没有不散的筵席

天下没有不散的筵席
tiān xià méi yǒu bù sàn de yán xí

mọi cuộc vui rồi cũng tàn

天下乌鸦一般黑
tiān xià wū yā yī bān hēi

mọi con quạ trên đời đều đen (thành ngữ)

天下无难事,只怕有心人
tiān xià wú nán shì , zhǐ pà yǒu xīn rén

không có việc gì khó trên đời, chỉ sợ người có lòng quyết tâm (thành ngữ)

天下第一
tiān xià dì yī

nhất thiên hạ

天下兴亡,匹夫有责
tiān xià xīng wáng , pǐ fū yǒu zé

Sự hưng vong của thiên hạ, mỗi người đều có trách nhiệm (thành ngữ). Mọi người đều chịu trách nhiệm về sự thịnh vượng của xã hội.

天不怕地不怕
tiān bù pà dì bù pà

không sợ trời không sợ đất (thành ngữ)

天主
tiān zhǔ

Thiên Chúa (trong Công giáo)

天主教徒
tiān zhǔ jiào tú

người Công giáo

天主教会
tiān zhǔ jiào huì

Giáo hội Công giáo

天主的羔羊
tiān zhǔ de gāo yáng

Chiên Thiên Chúa

天井
tiān jǐng

sân trong

天亮
tiān liàng

bình minh

天人
tiān rén

con người và trời

天人合一
tiān rén hé yī

sự hòa hợp giữa trời và người

天人感应
tiān rén gǎn yìng

sự tương tác giữa trời và con người (học thuyết thời nhà Hán)

天仙
tiān xiān

tiên nữ (đặc biệt là nữ)

天低吴楚,眼空无物
tiān dī wú chǔ , yǎn kōng wú wù

trời thấp xuống vùng Ngô Sở, mắt nhìn xa không thấy vật gì (thành ngữ); không có gì để nhìn đến chân trời rộng lớn

天佑吾人基业
tiān yòu wú rén jī yè

Thiên hựu ngô nhân cơ nghiệp