Bỏ qua đến nội dung

水分

shuǐ fèn
HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hàm lượng nước
  2. 2. nội dung nước
  3. 3. nước

Usage notes

Collocations

水分 is often used with 含有 (contain) or 吸收 (absorb) when talking about physical moisture.

Formality

In figurative use (overstatement), 水分 is informal and often used in expressions like 话里有水分 (exaggeration in words).

Câu ví dụ

Hiển thị 1
植物吸收 水分
Plants absorb water.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.