Bỏ qua đến nội dung

永远

yǒng yuǎn
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Trạng từ Rất phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mãi mãi
  2. 2. vĩnh viễn
  3. 3. trọn đời

Usage notes

Common mistakes

Don't use 永远 to modify a noun; it is an adverb and only modifies verbs or adjectives.

Câu ví dụ

Hiển thị 4
永远 不会忘记你。
I will never forget you.
我发誓 永远 不会忘记你的帮助。
I swear I will never forget your help.
我们会 永远 相伴。
We will accompany each other forever.
永远
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10981502)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.